Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
飛行機で座席が「格下げ」されたときの対応方法

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

飛行機ひこうきで座席ざせきが「格下かくさげ」されたときの対応方法たいおうほうほう

N3
20/10/20252026
飛行機で座席が「格下げ」されたときの対応方法
0:00

飛行機ひこうきに乗のるとき、買かったはずの座席ざせきが使つかえなくなり、下したのクラスの席せきに変かえられることがあります。これを「ダウングレード」といいます。たとえば、ビジネスクラスやプレミアムエコノミーのチケットを買かっても、エコノミークラスに変かえられることがあります。
ダウングレードの主おもな理由りゆうは、オーバーブッキング(予約よやくが多おおすぎること)、飛行機ひこうきの変更へんこう、座席ざせきの故障こしょう、乗務員じょうむいんの休憩きゅうけいが必要ひつような場合ばあいなどです。特とくにオーバーブッキングが多おおいです。航空会社こうくうがいしゃは、すべての席せきが埋うまるように多おおめにチケットを売うることがあります。そのため、全員ぜんいんが来きると席せきが足たりなくなり、誰だれかが下したのクラスに移うつされることがあります。
もしダウングレードされたら、まず航空会社こうくうがいしゃに理由りゆうを聞ききましょう。そして、新あたらしい座席ざせきの写真しゃしんや搭乗券とうじょうけん、やり取とりの記録きろくを残のこしておくと良よいです。これらは後あとで返金へんきんや補償ほしょうを受うけるときに役立やくだちます。
返金へんきんや補償ほしょうを受うけるときは、航空会社こうくうがいしゃにしっかりと自分じぶんの権利けんりを伝つたえましょう。たとえば、アメリカやヨーロッパでは、ダウングレードされた場合ばあい、運賃うんちんの差額さがくを返かえしてもらえることがあります。ヨーロッパのルールは特とくに強つよく、飛行距離ひこうきょりによって30~75%の返金へんきんが決きまっています。
ダウングレードを防ふせぐためには、早はやめにチェックインすることや、同おなじ航空会社こうくうがいしゃをよく使つかうことが大切たいせつです。上級じょうきゅう会員かいいんは優先ゆうせんされやすいです。
トラブルを避さけるために、自分じぶんの権利けんりを知しっておき、何なにかあったときは冷静れいせいに対応たいおうしましょう。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N534%
N419%
N326%
N21%
N119%

Từ vựng (73)

飛行機ひこうきN5
máy baydanh từ
乗のるN5
lên, đi (phương tiện giao thông)động từ
座席ざせきN3
ghế ngồidanh từ
変かえる
thay đổiđộng từ
ダウングレードN3
hạ cấpdanh từ
たとえば
ví dụphó từ
ビジネスクラス
hạng thương giadanh từ
プレミアムエコノミー
hạng phổ thông đặc biệtdanh từ
チケット
védanh từ
エコノミークラス
hạng phổ thôngdanh từ
主おもな
chính, chủ yếutính từ
理由りゆう
lý dodanh từ
オーバーブッキング
đặt vé quá tảidanh từ
予約よやく
đặt trướcdanh từ
飛行機ひこうきN5
máy baydanh từ
変更へんこうN3
thay đổidanh từ
故障こしょう
sự cố, hỏng hócdanh từ
乗務員じょうむいん
nhân viên phục vụ trên máy baydanh từ
休憩きゅうけい
nghỉ ngơidanh từ
必要ひつよう
cần thiếttính từ
航空会社こうくうがいしゃ
công ty hàng khôngdanh từ
すべて
tất cảphó từ
埋うまるN1
đầyđộng từ
売うる
bánđộng từ
ため
vì, đểdanh từ
全員ぜんいん
tất cả mọi ngườidanh từ
来きる
đếnđộng từ
誰だれか
ai đóđại từ
移うつすN3
di chuyểnđộng từ
航空会社こうくうがいしゃ
hãng hàng khôngdanh từ
理由りゆう
lý dodanh từ
聞きく
hỏiđộng từ
写真しゃしん
ảnhdanh từ
搭乗券とうじょうけん
vé máy baydanh từ
やり取とり
trao đổidanh từ
記録きろくN4
ghi chépdanh từ
残のこす
để lạiđộng từ
良よい
tốttính từ
後あとN3
saudanh từ
返金へんきん
hoàn tiềndanh từ
補償ほしょう
bồi thườngdanh từ
受うける
nhậnđộng từ
役立やくだつ
hữu íchđộng từ
しっかり
chắc chắnphó từ
自分じぶん
bản thândanh từ
権利けんり
quyền lợidanh từ
伝つたえる
truyền đạtđộng từ
たとえば
ví dụphó từ
アメリカ
Mỹdanh từ
ヨーロッパ
Châu Âudanh từ
場合ばあいN4
trường hợpdanh từ
運賃うんちん
giá védanh từ
差額さがく
chênh lệchdanh từ
ルール
quy tắcdanh từ
特とくに
đặc biệtphó từ
強つよい
mạnh mẽtính từ
飛行距離ひこうきょり
khoảng cách baydanh từ
~によって
tuỳ theotrợ từ
決きまる
được quyết địnhđộng từ
防ふせぐ
ngăn chặnđộng từ
早はやめに
sớm hơnphó từ
チェックインする
làm thủ tụcđộng từ
同おなじ
giống nhautính từ
使つかう
sử dụngđộng từ
大切たいせつ
quan trọngtính từ
上級じょうきゅう
cao cấpdanh từ
会員かいいん
hội viêndanh từ
やすい
dễtính từ
トラブル
rắc rốidanh từ
避さける
tránhđộng từ
知しる
biếtđộng từ
冷静れいせいに
bình tĩnhphó từ
対応たいおうする
ứng phóđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + のため N3
Chỉ nguyên nhân, lý do cho một việc gì đó, nghĩa là "vì...".そのため、全員が来ると席が足りなくなり、誰かが下のクラスに移されることがあります。
Động từ thể た + らN4
Diễn tả điều kiện, "nếu... thì...", "sau khi...".もしダウングレードされたら、まず航空会社に理由を聞きましょう。
Danh từ + によって N3
Diễn tả sự khác biệt, thay đổi tùy vào đối tượng hoặc trường hợp, "tùy vào...".ヨーロッパのルールは特に強く、飛行距離によって30~75%の返金が決まっています。
Động từ thể từ điển + ようにしましょうN4
Diễn tả lời khuyên nên cố gắng làm gì đó.自分の権利を知っておき、何かあったときは冷静に対応しましょう。

Câu hỏi

「ダウングレード」とは、どのようなことですか?

1/5
A飛行機の座席が上のクラスに変わること
B飛行機の座席が下のクラスに変わること
C飛行機の出発時間が早くなること
D飛行機のチケットが安くなること

Bài báo liên quan