Mẫu câu giới thiệu hoặc xác định chủ đề, chủ ngữ của câu, dùng để nhấn mạnh hoặc cung cấp thông tin về danh từ đứng trước は.トロントの 市長は、ドジャースの 服を 着て 自転車に 乗りました。
だから、~ N5
Mẫu câu nối, dùng để đưa ra kết luận, nguyên nhân, lý do cho câu phía sau. Nghĩa là "vì vậy", "do đó".だから、負けた チームの 市長は、勝った チームの 服を 着て 自転車に 乗る 約束を しました。
Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm, phương tiện, hoặc phạm vi xảy ra hành động.アメリカ、カナダ、日本で たくさんの 人が 見ました。