Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」雪を 待っています

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」雪ゆきを 待まっています

N5
29/10/20253340
「トモの日記」雪を 待っています
0:00

ニュースで 富士山ふじさんに 雪ゆきが 降ふったと 聞ききました。
今年ことしの 雪ゆきは 遅おそく きました。
でも、去年きょねんより 早はやいです。
富士山ふじさんの 雪ゆきの 写真しゃしんは とても きれいです。
東京とうきょうは まだ あたたかいです。
でも、わたしは 雪ゆきを 待まっています。
もし 東京とうきょうに 雪ゆきが 降ふったら、わたしは 外そとへ 行いきます。
真まっ白しろな 雪ゆきを 触さわりたいです。
小ちいさい 雪ゆきだるまを 作つくります。
写真しゃしんも たくさん 撮とります。
あたたかい ココアを 飲のみながら、窓まどの 外そとを 見みたいです。
雪ゆきの 日ひは 静しずかで きれいだから、大好だいすきです。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N583%
N413%
N30%
N23%
N10%

Từ vựng (34)

ニュースN5
tin tứcdanh từ
富士山ふじさんN5
núi Phú Sĩdanh từ
雪ゆきN5
tuyếtdanh từ
降ふるN5
rơiđộng từ
聞きくN5
ngheđộng từ
今年ことしN5
năm naydanh từ
遅おそいN5
muộntính từ
来くるN5
đếnđộng từ
去年きょねんN5
năm ngoáidanh từ
早はやいN5
sớmtính từ
写真しゃしんN5
ảnhdanh từ
とてもN5
rấtphó từ
きれいN5
đẹptính từ
東京とうきょうN5
Tokyodanh từ
まだN4
vẫnphó từ
あたたかいN5
ấm áptính từ
待まつN5
chờ đợiđộng từ
もしN5
nếuphó từ
外そとN5
bên ngoàidanh từ
行いくN5
điđộng từ
真まっ白しろN3
trắng xóatính từ
触さわるN4
chạm vàođộng từ
小ちいさいN5
nhỏtính từ
雪ゆきだるま
người tuyếtdanh từ
作つくるN5
làm, tạođộng từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
撮とるN5
chụp (ảnh)động từ
ココア
ca caodanh từ
飲のむN5
uốngđộng từ
窓まどN5
cửa sổdanh từ
見みるN5
nhìnđộng từ
日ひN5
ngàydanh từ
静しずかN5
yên tĩnhtính từ
大好だいすきN5
rất thíchtính từ

Ngữ pháp (6)

Thể thường + と 聞きました/と 言いましたN4
Dùng để truyền đạt lại thông tin nghe được hoặc ai đó nói gì đó.ニュースで ふじ山に 雪が 降ったと 聞きました。
Danh từ + より + tính từ/động từN5
Dùng để so sánh hơn giữa hai đối tượng.でも、去年より 早いです。
もし + động từ thể た + らN5
Diễn tả điều kiện, giả định "nếu... thì...".もし 東京に 雪が 降ったら、わたしは 外へ 行きます。
Động từ thể ます (bỏ ます) + たいN5
Diễn tả mong muốn, nguyện vọng làm gì đó.真っ白な 雪を 触りたいです。
Động từ thể ます (bỏ ます) + ながらN4
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, "vừa... vừa...".あたたかい ココアを 飲みながら、窓の 外を 見たいです。
Tính từ đuôi い (bỏ い) + くて/Tính từ đuôi な + でN5
Dùng để nối tính từ với một ngữ hoặc câu khác.雪の 日は 静かで きれいだから、大好きです。

Câu hỏi

富士山ふじさんに 今年ことしの 雪ゆきは どうでしたか。

1/5
A早くきました
B遅くきました
C降りませんでした
D去年と 同じでした

Bài báo liên quan