Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
パリのルーブル美術館で宝石が盗まれる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

パリのルーブル美術館びじゅつかんで宝石ほうせきが盗ぬすまれる

N3
20/10/20251373
パリのルーブル美術館で宝石が盗まれる
0:00

フランスの有名ゆうめいな観光地かんこうち、ルーブル美術館びじゅつかんで強盗事件ごうとうじけんがありました。事件じけんは19日じゅうくにちの朝あさ9時じ半はんごろに起おこりました。数人すうにんの犯人はんにんが窓まどを割わって美術館びじゅつかんに入はいりました。犯人はんにんたちはマスクをしていて、クレーンを使つかって展示室てんじしつに行いきました。そこで、ナポレオンなどの宝石ほうせきコレクションからネックレスなど9つの宝石ほうせきを盗ぬすみました。
犯人はんにんたちは小ちいさいチェーンソーを持もっていて、事件じけんはたった7分ふんで終おわりました。盗ぬすまれた宝石ほうせきのうち1つは美術館びじゅつかんの近ちかくで見みつかりました。今いま、警察けいさつがその宝石ほうせきを調しらべています。
この事件じけんでけがをした人ひとはいませんでしたが、ルーブル美術館びじゅつかんはその日ひはずっと休やすみになりました。ルーブル美術館びじゅつかんはフランスの文化ぶんかのシンボルで、毎日まいにちたくさんの人ひとが訪おとずれます。警備けいびはとても厳きびしいですが、1911年ねんには「モナ・リザ」も盗ぬすまれたことがあります。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N540%
N417%
N323%
N28%
N112%

Từ vựng (32)

フランス
Phápdanh từ
有名ゆうめいN5
nổi tiếngtính từ
観光地かんこうち
điểm du lịchdanh từ
美術館びじゅつかん
bảo tàng mỹ thuậtdanh từ
強盗事件ごうとうじけん
vụ cướpdanh từ
事件じけんN5
sự kiện, vụ việcdanh từ
数人すうにん
vài ngườidanh từ
犯人はんにん
tội phạmdanh từ
窓まどN5
cửa sổdanh từ
割わるN4
đập vỡđộng từ
入はいるN5
vàođộng từ
マスク
khẩu trangdanh từ
使つかう
sử dụngđộng từ
展示室てんじしつ
phòng triển lãmdanh từ
宝石ほうせきN3
đá quýdanh từ
盗ぬすむ
ăn trộmđộng từ
小ちいさいN5
nhỏtính từ
チェーンソー
cưa xíchdanh từ
持もつ
mang theođộng từ
終おわる
kết thúcđộng từ
見みつかる
được tìm thấyđộng từ
警察けいさつ
cảnh sátdanh từ
調しらべる
điều trađộng từ
けが
thương tíchdanh từ
休やすみ
nghỉdanh từ
文化ぶんか
văn hóadanh từ
シンボル
biểu tượngdanh từ
訪おとずれる
thămđộng từ
警備けいびN3
bảo vệdanh từ
厳きびしい
nghiêm ngặttính từ
近ちかくN5
gầndanh từ
今いまN5
bây giờdanh từ

Ngữ pháp (2)

Động từ thể た + ことがあるN4
Diễn tả kinh nghiệm từng làm gì đó trong quá khứ.1911年には「モナ・リザ」も盗まれたことがあります。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại.今、警察がその宝石を調べています。

Câu hỏi

ルーブル美術館びじゅつかんで事件じけんが起おこったのはいつですか。

1/5
A19日の朝9時半ごろ
B18日の夜
C20日の午後
D17日の朝

Bài báo liên quan