Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アリとカタクリのふしぎなタネのはこびかた

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アリとカタクリのふしぎなタネのはこびかた

N4
15/10/20254773
アリとカタクリのふしぎなタネのはこびかた
0:00

山やまや森もりなどで春はるに咲さくカタクリの花はなは、アリに手伝てつだってもらって、種たねをまいています。
カタクリの種たねは、花はなが咲さいてから2か月げつぐらいでできて、地面じめんに落おちます。すると、アリがすぐに来きて、種たねを巣すに運はこんでいきます。
種たねの先さきには、アリが好すきな食たべ物もののような白しろい部分ぶぶんがあります。このため、アリは種たねを食たべ物ものだと思おもって、巣すに運はこんでいきます。
しかし、2日かぐらいすると、アリは種たねを巣すから出だしてしまいます。カタクリの種たねは、深ふかい場所ばしょでは芽めが出でないので、カタクリにとっては良いいことです。
どうしてアリは種たねを出だしてしまうのでしょうか。種たねの白しろい部分ぶぶんは、アリの赤あかちゃんのにおいに似にています。しかし、24時間じかんぐらいで、アリの赤あかちゃんが死しんだときのにおいに変かわります。このため、アリは種たねを巣すの外そとに出だしてしまいます。
カタクリは、アリの習性しゅうせいを利用りようして、種たねをまいているのです。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N549%
N427%
N312%
N20%
N112%

Từ vựng (22)

山やまN5
núidanh từ
春はる
mùa xuândanh từ
咲さく
nở hoađộng từ
アリ
kiếndanh từ
手伝てつだうN5
giúp đỡđộng từ
種たねN3
hạt giốngdanh từ
まくN3
gieođộng từ
地面じめん
mặt đấtdanh từ
落おちるN4
rơiđộng từ
巣すN3
tổdanh từ
運はこぶN4
mang, vận chuyểnđộng từ
食たべ物もの
thức ăndanh từ
深ふかい
sâutính từ đuôi い
場所ばしょ
nơi chốndanh từ
芽め
mầmdanh từ
良いい
tốttính từ đuôi い
どうして
tại saophó từ
においN3
mùidanh từ
似にる
giốngđộng từ
変かわる
thay đổiđộng từ
習性しゅうせい
tập tínhdanh từ
利用りようするN4
sử dụngđộng từ

Ngữ pháp (9)

Động từ thể て + もらう (N4)N4
Diễn tả việc ai đó nhận được sự giúp đỡ, hành động từ người khác (được ai đó làm gì cho mình).山や森などで春に咲くカタクリの花は、アリに手伝ってもらって、種をまいています。
Động từ thể て + いく (N4)N4
Diễn tả một hành động bắt đầu từ bây giờ và tiếp tục về phía trước, hoặc hành động di chuyển ra xa người nói.アリがすぐに来て、種を巣に運んでいきます。
名詞 + のような + 名詞 (N4)N4
Dùng để so sánh, ví một vật giống như một vật khác.種の先には、アリが好きな食べ物のような白い部分があります。
Động từ thể thường + と思う (N4)N4
Diễn tả suy nghĩ, ý kiến chủ quan của người nói (tôi nghĩ là...).アリは種を食べ物だと思って、巣に運んでいきます。
動詞た形 + ら (N4)N4
Diễn tả điều kiện, khi một hành động nào đó xảy ra thì kết quả sẽ như thế nào.花が咲いてから2か月ぐらいでできて、地面に落ちます。
どうして + ~のでしょうか (N3)N4
Dùng để hỏi nguyên nhân, lý do một cách lịch sự, trang trọng.どうしてアリは種を出してしまうのでしょうか。
名詞 + にとって (N3)N4
Diễn tả quan điểm, lập trường, "đối với...".カタクリにとってはいいことです。
動詞て形 + しまう (N4)N4
Diễn tả sự hoàn thành hoặc tiếc nuối về một hành động nào đó.アリは種を巣から出してしまいます。
動詞て形 + いる (N5)N4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.カタクリは、アリの習性を利用して、種をまいているのです。

Câu hỏi

カタクリの花はなはどこで咲さきますか。

1/5
A海で
B山や森で
C町の中で
D川の中で

Bài báo liên quan