Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」梅うめの花はな

N5
24/01/20261327
「トモの日記」梅の花
0:00

昨日きのう、私わたしは 神社じんじゃに 梅うめの 花はなを 見みに 行いきました。
天気てんきは よくて、少すこし 暖あたたかかったです。
そこに 梅うめの 木きが あります。
その木きの 名前なまえは「飛梅とびうめ」です。
白しろい花はなが 少すこし 咲さいていました。
花はなは 小ちいさくて、とても きれいでした。
試験しけんの 祈いのりに 来きている人ひとも たくさん いました。
私わたしも 願ねがいを しました。
勉強べんきょうも 仕事しごとも うまく いきたいです。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N573%
N410%
N313%
N20%
N13%

Từ vựng (27)

昨日きのうN5
hôm quadanh từ
私わたしN5
tôiđại từ
神社じんじゃN4
đền thờdanh từ
梅うめN3
cây mơ Nhật Bản (Prunus mume)danh từ
花はなN5
hoadanh từ
見みるN5
xem, ngắmđộng từ
行いくN5
điđộng từ
天気てんきN5
thời tiếtdanh từ
よいN5
tốttính từ
少すこしN5
một chútphó từ
暖あたたかいN4
ấm áptính từ
木きN5
câydanh từ
あるN5
có, tồn tạiđộng từ
名前なまえN5
têndanh từ
白しろいN5
trắngtính từ
咲さくN4
nởđộng từ
小ちいさいN5
nhỏtính từ
きれいN5
đẹptính từ
試験しけんN5
kỳ thidanh từ
祈いのりN4
cầu nguyệndanh từ
来きるN5
đếnđộng từ
人ひとN5
ngườidanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
願ねがいN4
điều ướcdanh từ
勉強べんきょうN5
học tậpdanh từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
うまくいくN3
thuận lợi, suôn sẻđộng từ

Ngữ pháp (7)

Động từ thể ます (bỏ ます) + に + 行きますN5
Diễn tả mục đích của hành động đi đâu đó để làm gì.昨日、私は 神社に 梅の花を 見に 行きました。
Danh từ + が + ありますN5
Diễn tả sự tồn tại của đồ vật, thực vật, những thứ không sống.そこに 梅の木が あります。
Danh từ + の + Danh từN5
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau, thể hiện quan hệ sở hữu hoặc mô tả.その木の 名前は「飛梅」です。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái hiện tại của một hành động đã xảy ra hoặc đang tiếp diễn.白い花が 少し 咲いていました。
Tính từ đuôi い/な (bỏ い/な) + くて/でN5
Dùng để nối các tính từ, diễn tả nhiều đặc điểm của một chủ thể.花は 小さくて、とても きれいでした。
Danh từ + もN5
Dùng để nhấn mạnh "cũng" trong câu, bổ sung thêm thông tin tương tự cho chủ thể khác.私も 願いを しました。
Động từ (bỏ ます) + たいN5
Diễn tả mong muốn, nguyện vọng của người nói muốn làm gì đó.勉強も 仕事も うまく いきたいです。

Câu hỏi

昨日きのう、トモくんは どこに 行いきましたか。

1/5
A学校
B神社
C病院
D図書館

Bài báo liên quan

「トモの日記」梅の花