Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
カンボジア、韓国人59人を韓国に送ることに決める

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

カンボジア、韓国人かんこくじん59人ごじゅうきゅうにんを韓国かんこくに送おくることに決きめる

N3
18/10/2025315
カンボジア、韓国人59人を韓国に送ることに決める
0:00

カンボジアの警察けいさつは、10月じゅうがつ17日じゅうしちにちに59人ごじゅうきゅうにんの韓国人かんこくじんを韓国かんこくに送おくると発表はっぴょうしました。これらの人ひとたちは、カンボジアで助たすけられた人ひとや、いろいろな犯罪はんざいで捕つかまった人ひとです。韓国かんこくの大使館たいしかんもこの送還そうかんに協力きょうりょくします。
韓国かんこくのニュースによると、8月はちがつの時点じてんでカンボジアにいる約やく80人はちじゅうにんの韓国人かんこくじんの行方ゆくえが分わからなくなっていました。カンボジアの警察けいさつは、今もその人ひとたちを探さがしています。
同おなじ日ひに、カンボジアのフン・マネット首相しゅしょうは、プノンペンで韓国かんこくの外務省がいむしょうの金珍我キム・ジンワ(キム・ジンワ)さんと会あい、サイバー詐欺さぎについて話はなし合あいました。首相しゅしょうは「カンボジアと韓国かんこくは、これからも協力きょうりょくしてサイバー詐欺さぎを止とめ、社会しゃかいの安全あんぜんを守まもります」と言いいました。
カンボジアの発表はっぴょうによると、過去かこ4か月げつで3455人さんぜんよんひゃくごじゅうごにんのサイバー詐欺さぎの容疑者ようぎしゃが捕つかまりました。その中なかには韓国人かんこくじんもいます。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N534%
N424%
N337%
N20%
N15%

Từ vựng (36)

カンボジア
Campuchiadanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
韓国かんこく
Hàn Quốcdanh từ
発表はっぴょうする
thông báođộng từ
これらN5
những người nàyđại từ
人ひとたち
những ngườidanh từ
助たすけるN3
cứu giúpđộng từ
いろいろN5
nhiềutính từ
犯罪はんざいN3
tội phạmdanh từ
捕つかまるN3
bị bắtđộng từ
大使館たいしかんN5
đại sứ quándanh từ
送還そうかん
hồi hươngdanh từ
協力きょうりょくするN3
hợp tácđộng từ
ニュース
tin tứcdanh từ
時点じてん
thời điểmdanh từ
行方ゆくえ
tung tíchdanh từ
探さがす
tìm kiếmđộng từ
同おなじN5
cùngtính từ
日ひ
ngàydanh từ
首相しゅしょう
thủ tướngdanh từ
プノンペン
Phnom Penhdanh từ
外務省がいむしょう
Bộ Ngoại giaodanh từ
会あうN2
gặpđộng từ
サイバー詐欺さぎ
lừa đảo qua mạngdanh từ
話はなし合あうN3
thảo luậnđộng từ
これからN4
từ nayphó từ
止とめるN4
ngăn chặnđộng từ
社会しゃかいN4
xã hộidanh từ
安全あんぜんN4
an toàndanh từ
守まもる
bảo vệđộng từ
発表はっぴょう
thông báodanh từ
過去かこ
trước đâydanh từ
容疑者ようぎしゃ
nghi phạmdanh từ
捕つかまるN3
bị bắtđộng từ
中なか
trongdanh từ
韓国人かんこくじん
người Hàn Quốcdanh từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + によると、~ N3
Dùng để trích dẫn nguồn thông tin, mang ý nghĩa "theo... thì".韓国のニュースによると、8月の時点でカンボジアにいる約80人の韓国人の行方が分からなくなっていました。
Động từ thể て + いますN3
Diễn tả trạng thái, hành động đang diễn ra hoặc kết quả của hành động vẫn còn tiếp tục.カンボジアの警察は、今もその人たちを探しています。
Động từ thể ます (bỏ ます) + ましょうN3
Dùng để kêu gọi, đề nghị cùng làm gì đó.カンボジアと韓国は、これからも協力してサイバー詐欺を止め、社会の安全を守ります
Động từ thể て + もN3
Dùng để diễn tả ý nghĩa "dù cho... vẫn...", chỉ sự nhấn mạnh về sự việc không bị ảnh hưởng bởi điều kiện trước đó.カンボジアの警察は、今もその人たちを探しています。

Câu hỏi

カンボジアの警察けいさつは10月じゅうがつ17日じゅうしちにちに何を発表はっぴょうしましたか。

1/5
A59人の韓国人を韓国に送ること
B80人の韓国人を助けること
Cサイバー詐欺をやめること
D韓国の大使館を閉じること

Bài báo liên quan