Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
デンバーの会社にねこがいます | Todaii Japanese

デンバーの会社かいしゃにねこがいます

N5
30/03/20261490
デンバーの会社にねこがいます
0:00

デンバーの 会社かいしゃに ケビン という 猫ねこが います。2年前ねんまえに 来きました。
ケビンは 毎日まいにち 会社かいしゃに 来きて、会議かいぎに 出でます。いつも 同おなじ 椅子いすに 座すわります。
社長しゃちょうは ケビンに 社員証しゃいんしょうを あげました。お客きゃくさんも ケビンが 好すきです。
ケビンは 仕事しごとを しませんが、みんなを 元気げんきに します。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N570%
N415%
N35%
N20%
N110%

Câu hỏi

ケビンは どこに いますか。

1/5
A学校がっこう
B会社かいしゃ
C病院びょういん
D公園こうえん

Từ vựng (19)

会社かいしゃN5
công tydanh từ
猫ねこN5
mèodanh từ
年前ねんまえN5
năm trướcdanh từ
来くるN5
đếnđộng từ
毎日まいにちN5
mỗi ngàydanh từ
会議かいぎN5
cuộc họp, hội nghịdanh từ
出でるN5
tham gia, có mặtđộng từ
いつもN5
luôn luônphó từ
同おなじN5
giống nhautính từ
椅子いすN5
ghếdanh từ
座すわるN5
ngồiđộng từ
社長しゃちょうN5
giám đốcdanh từ
社員証しゃいんしょうN5
thẻ nhân viêndanh từ
あげるN5
tặng, chođộng từ
お客きゃくさんN5
khách hàngdanh từ
好すきN5
thíchtính từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
みんなN5
mọi ngườiđại từ
元気げんきN5
khỏe mạnh, năng độngtính từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + に + Danh từ + が + いますN5
Mẫu câu này dùng để nói về sự tồn tại của sinh vật (người, động vật) ở một địa điểm nào đó.デンバーの 会社に ケビン という 猫が います。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động lặp đi lặp lại thường xuyên hoặc trạng thái hiện tại vẫn đang tiếp diễn.ケビンは 毎日 会社に 来て、会議に 出ます。
Danh từ + に + Động từN5
Trợ từ "に" dùng để chỉ địa điểm hoặc mục đích hướng tới của hành động.ケビンは 毎日 会社に 来て、会議に 出ます。
Danh từ + を + Động từN5
Trợ từ "を" dùng để chỉ đối tượng trực tiếp của hành động.社長は ケビンに 社員証を あげました。

Bình luận

Bài đọc liên quan