Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ケンブリッジ辞典のことしの言葉は「パラソーシャル」

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ケンブリッジ辞典じてんのことしの言葉ことばは「パラソーシャル」

N4
20/11/2025211
ケンブリッジ辞典のことしの言葉は「パラソーシャル」
0:00

イギリスのケンブリッジ英語えいご辞典じてんは、2025年ねんの言葉ことばに「parasocial」を選えらびました。「parasocial」は、知しり合あいではない人ひとやAIとつながっていると感かんじることを意味いみします。
この言葉ことばは、1956年ねんに、テレビを見みている人ひととテレビに出でている人ひとの関係かんけいを表あらわす言葉ことばとして作つくられました。
今いまでは、SNSを利用りようしている人ひとは、友達ともだちではない有名人ゆうめいじんやインフルエンサーなどと「parasocial」の関係かんけいを作つくっています。
ケンブリッジ英語えいご辞典じてんは、アメリカの歌手かしゅテイラー・スウィフトのことを書かいています。スウィフトが結婚けっこんすると言いったときに、会あったことがない多おおくの人ひとが喜よろこびました。
辞典じてんは「ChatGPT」のようなAIとの関係かんけいのことも書かいています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N568%
N418%
N39%
N20%
N15%

Từ vựng (16)

英語えいごN5
tiếng Anhdanh từ
辞典じてんN5
từ điểndanh từ
言葉ことばN5
từ ngữdanh từ
知しり合あいN4
người quendanh từ
感かんじるN5
cảm thấyđộng từ
意味いみするN5
có nghĩa làđộng từ
作つくるN5
tạo rađộng từ
表あらわすN5
biểu thịđộng từ
利用りようするN5
sử dụngđộng từ
友達ともだちN5
bạn bèdanh từ
有名人ゆうめいじん
người nổi tiếngdanh từ
関係かんけいN5
mối quan hệdanh từ
歌手かしゅN3
ca sĩdanh từ
結婚けっこんするN5
kết hônđộng từ
喜よろこぶN5
vui mừngđộng từ
多おおくN5
nhiềudanh từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ + は + thông tin + ですN5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, nhấn mạnh thông tin về chủ thể được nói tới.イギリスのケンブリッジ英語辞典は、2025年の言葉に「parasocial」を選びました。
Động từ thể て + いるN5
Diễn tả trạng thái hiện tại hoặc hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái kéo dài.SNSを利用している人は、友達ではない有名人やインフルエンサーなどと「parasocial」の関係を作っています。
Danh từ + のような + Danh từN3
Dùng để so sánh, ví dụ, đưa ra những thứ tương tự với danh từ được nhắc tới.辞典は「ChatGPT」のようなAIとの関係のことも書いています。

Câu hỏi

「parasocial」という言葉ことばは、どんな意味いみですか?

1/5
A友達と話すこと
B知り合いではない人やAIとつながっていると感じること
C家族といっしょにいること
D学校で勉強すること

Bài báo liên quan