Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
テクノロジーと私たちの生活の変化

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

テクノロジーと私わたしたちの生活せいかつの変化へんか

N2
09/10/2025962
テクノロジーと私たちの生活の変化
0:00

テクノロジーは、私わたしたちの生活せいかつを劇的げきてきに変化へんかさせてきました。特とくに、インターネットやスマートフォン、AI(人工知能じんこうちのう)の進化しんかは、日常生活にちじょうせいかつにおいて欠かかせないものとなり、社会しゃかい全体ぜんたいにも大おおきな影響えいきょうを与あたえています。例たとえば、インターネットを通つうじて、世界中せかいじゅうの人々ひとびとと簡単かんたんに繋つながることができ、情報じょうほうを瞬時しゅんじに取得しゅとくできるようになりました。また、スマートフォンの普及ふきゅうにより、仕事しごとの効率化こうりつかやコミュニケーションの方法ほうほうが大おおきく変化へんかしました。今いまでは、ほとんどの人ひとが日々ひびスマートフォンを利用りようして、スケジュール管理かんりや買かい物もの、SNSでの交流こうりゅうを行おこなっています。さらに、AI技術ぎじゅつの進歩しんぽにより、私わたしたちの生活せいかつはますます便利べんりになっています。AIを活用かつようした音声おんせいアシスタントや自動運転車じどううんてんしゃ、医療分野いりょうぶんやでの診断支援しんだんしえんなど、さまざまな分野ぶんやでの利用りようが広ひろがっています。AIによって、データの解析かいせきが迅速じんそくかつ精密せいみつになり、より高度こうどなサービスが提供ていきょうされるようになっています。例たとえば、医療分野いりょうぶんやでは、AIを使つかって患者かんじゃの診断結果しんだんけっかを分析ぶんせきし、最適さいてきな治療法ちりょうほうを提案ていあんすることが可能かのうになり、医師いしの負担ふたんを軽減けいげんするだけでなく、診断しんだんの精度せいどを向上こうじょうさせています。ただし、テクノロジーの進化しんかには注意ちゅういも必要ひつようです。プライバシーの問題もんだいや、AIによる雇用こようの喪失そうしつ、情報じょうほうの偏かたよりといった課題かだいも浮上ふじょうしています。私わたしたちがこれらの問題もんだいを適切てきせつに管理かんりし、テクノロジーを持続可能じぞくかのうで倫理的りんりてきに活用かつようする方法ほうほうを見みつけることが重要じゅうようです。テクノロジーが社会しゃかいに与あたえる影響えいきょうを深ふかく理解りかいし、その恩恵おんけいを最大限さいだいげんに活用かつようしながらも、そのリスクを最小限さいしょうげんに抑おさえる努力どりょくが求もとめられています。このように、テクノロジーの進化しんかは私わたしたちの生活せいかつをより便利べんりに、豊ゆたかにしてくれる一方いっぽうで、新あらたな課題かだいも生うんでいます。そのため、私わたしたちはテクノロジーを使つかいこなすだけでなく、その進化しんかが社会しゃかいに与あたえる影響えいきょうを慎重しんちょうに見守みまもり、適切てきせつに対応たいおうしていくことが求もとめられます。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N518%
N415%
N338%
N29%
N120%

Từ vựng (83)

テクノロジー
công nghệdanh từ
生活せいかつ
cuộc sốngdanh từ
劇的げきてき
kịch tính, mạnh mẽtính từ đuôi な
変化へんかN4
thay đổidanh từ/động từ
特とくにN4
đặc biệt làphó từ
進化しんかN4
tiến hóa, phát triểndanh từ/động từ
日常生活にちじょうせいかつ
cuộc sống hàng ngàydanh từ
欠かかせない
không thể thiếutính từ
社会しゃかいN4
xã hộidanh từ
全体ぜんたいN3
toàn thể, tổng thểdanh từ
大おおきなN5
lớntính từ đuôi な
影響えいきょうN3
ảnh hưởngdanh từ/động từ
与あたえる
gây ra, mang lạiđộng từ
簡単かんたんに
một cách dễ dàngphó từ
繋つながる
kết nốiđộng từ
瞬時しゅんじに
ngay lập tứcphó từ
取得しゅとく
lấy được, nhận đượcdanh từ/động từ
普及ふきゅうN2
phổ biếndanh từ/động từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
効率化こうりつか
tối ưu hóa hiệu suấtdanh từ/động từ
方法ほうほう
phương phápdanh từ
大おおきく
lớn, mạnh mẽphó từ
変化へんかする
thay đổiđộng từ
利用りようするN4
sử dụngđộng từ
管理かんり
quản lýdanh từ/động từ
買かい物もの
mua sắmdanh từ
交流こうりゅう
giao lưudanh từ/động từ
音声おんせいアシスタント
trợ lý giọng nóidanh từ
自動運転車じどううんてんしゃ
xe tự láidanh từ
医療分野いりょうぶんやN3
lĩnh vực y tếdanh từ
診断支援しんだんしえんN2
hỗ trợ chẩn đoándanh từ
広ひろがる
mở rộngđộng từ
解析かいせき
phân tíchdanh từ/động từ
迅速じんそく
nhanh chóngtính từ đuôi な
精密せいみつN1
chính xáctính từ đuôi な
高度こうど
cao cấptính từ đuôi な
提供ていきょう
cung cấpdanh từ/động từ
患者かんじゃN3
bệnh nhândanh từ
診断結果しんだんけっか
kết quả chẩn đoándanh từ
分析ぶんせき
phân tíchdanh từ/động từ
最適さいてき
tối ưutính từ đuôi な
治療法ちりょうほう
phương pháp điều trịdanh từ
提案ていあんN3
đề xuấtdanh từ/động từ
負担ふたん
gánh nặngdanh từ
軽減けいげん
giảm nhẹdanh từ/động từ
精度せいど
độ chính xácdanh từ
向上こうじょう
nâng caodanh từ/động từ
進化しんかN3
tiến hóa, phát triểndanh từ/động từ
注意ちゅうい
chú ýdanh từ/động từ
必要ひつよう
cần thiếtdanh từ/tính từ đuôi な
問題もんだい
vấn đềdanh từ
雇用こようN3
việc làmdanh từ
喪失そうしつ
mất mátdanh từ/động từ
情報じょうほう
thông tindanh từ
偏かたより
thiên lệchdanh từ
課題かだい
vấn đềdanh từ
浮上ふじょう
nổi lêndanh từ/động từ
適切てきせつに
một cách thích hợpphó từ
管理かんり
quản lýdanh từ/động từ
持続可能じぞくかのう
bền vữngtính từ đuôi な
倫理的りんりてき
có đạo đứctính từ đuôi な
活用かつよう
sử dụngdanh từ/động từ
方法ほうほう
phương phápdanh từ
見みつけるN4
tìm rađộng từ
重要じゅうようN4
quan trọngtính từ đuôi な
理解りかい
hiểudanh từ/động từ
恩恵おんけい
lợi íchdanh từ
最大限さいだいげんに
tối đaphó từ
活用かつよう
sử dụngdanh từ/động từ
リスク
rủi rodanh từ
最小限さいしょうげんに
tối thiểuphó từ
抑おさえる
kiềm chếđộng từ
努力どりょく
nỗ lựcdanh từ/động từ
求もとめられる
được yêu cầuđộng từ
豊ゆたか
giàu có, phong phútính từ đuôi な
新あらた
mớitính từ đuôi な
課題かだい
vấn đềdanh từ
生うむ
tạo rađộng từ
使つかいこなす
sử dụng thành thạođộng từ
慎重しんちょうに
một cách thận trọngphó từ
見守みまもる
theo dõiđộng từ
適切てきせつに
một cách thích hợpphó từ
対応たいおうN3
đối phódanh từ/động từ

Ngữ pháp (2)

Động từ thể từ điển + ようになる N3
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, từ không thể sang có thể hoặc từ không làm sang làm được điều gì đó.情報を瞬時に取得できるようになりました。
Danh từ + によりN3
Diễn tả nguyên nhân, lý do hoặc phương pháp.スマートフォンの普及により、仕事の効率化やコミュニケーションの方法が大きく変化しました。

Câu hỏi

記事きじによると、テクノロジーの進化しんかによって私わたしたちの生活せいかつはどうなりましたか。

1/5
A不便になった
B便利になった
C変わらなかった
D危険になった

Bài báo liên quan