Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
じぶんにいいマスクのえらびかた

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

じぶんにいいマスクのえらびかた

N4
18/11/2025211
じぶんにいいマスクのえらびかた
0:00

マスクを選えらぶときに、気きをつけることを紹介しょうかいします。
まず、サイズが大切たいせつです。顔かおに合あっていないと、ウイルスやほこりが入はいりやすくなります。鼻はなと口くちがしっかりおおわれているか、確認かくにんしましょう。
次つぎに、フィルターの性能せいのうも大切たいせつです。「不織布ふしょくふ」のマスクは、病気びょうきを防ふせぐ効果こうかがあります。肌はだが弱よわい人ひとは、やわらかい素材そざいのものを選えらぶといいです。長ながい時間じかんつけるので、耳みみが痛いたくならないタイプも人気にんきがあります。
自分じぶんの生活せいかつに合あったマスクを選えらびましょう。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N543%
N420%
N320%
N26%
N111%

Từ vựng (40)

Từ vựng
Nghĩa tiếng Việtloại từ
マスクN2
khẩu trangdanh từ
選えらぶ
chọnđộng từ
気きをつけるN2
chú ýđộng từ
紹介しょうかいするN4
giới thiệuđộng từ
まずN3
trước hếtphó từ
サイズサイズ
kích cỡdanh từ
大切たいせつ
quan trọngtính từ
顔かお
mặtdanh từ
合あうN4
vừađộng từ
ウイルスN1
virusdanh từ
ほこり
bụidanh từ
入はいるN5
vàođộng từ
鼻はなN5
mũidanh từ
口くち
miệngdanh từ
しっかりN4
chắc chắnphó từ
おおうN3
cheđộng từ
確認かくにんする
xác nhậnđộng từ
次つぎ
tiếp theodanh từ
フィルターN1
bộ lọcdanh từ
性能せいのう
hiệu suấtdanh từ
不織布ふしょくふ
vải không dệtdanh từ
病気びょうき
bệnhdanh từ
防ふせぐN3
ngăn ngừađộng từ
効果こうかN3
hiệu quảdanh từ
肌はだ
dadanh từ
弱よわいN5
yếutính từ
人ひとN5
ngườidanh từ
やわらかい
mềm mạitính từ
素材そざいN1
chất liệudanh từ
選えらぶ
chọnđộng từ
長ながい
dàitính từ
時間じかんN5
thời giandanh từ
つける
đeođộng từ
耳みみN5
taidanh từ
痛いたいN5
đautính từ
タイプ
loạidanh từ
人気にんきN3
phổ biếndanh từ
生活せいかつN4
cuộc sốngdanh từ
合あうN4
phù hợpđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể từ điển + ときN4
Diễn tả thời điểm, lúc xảy ra hành động nào đó. "Khi làm gì đó..."マスクを選ぶときに、気をつけることを紹介します。
Động từ thể て + いるN5
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc trạng thái đã hoàn thành và vẫn còn tiếp diễn.鼻と口がしっかりおおわれているか、確認しましょう。
Động từ thể る + とN4
Diễn tả kết quả tất yếu, khi làm gì thì sẽ xảy ra điều gì.顔に合っていないと、ウイルスやほこりが入りやすくなります。
Động từ thể た + ほうがいいN4
Diễn tả lời khuyên, nên làm gì đó.やわらかい素材のものを選ぶといいです。
Danh từ + に + 合うN4
Diễn tả sự phù hợp, hợp với cái gì đó.自分の生活に合ったマスクを選びましょう。

Câu hỏi

マスクを選えらぶとき、まず大切たいせつなのは何ですか?

1/5
A色
Bサイズ
C値段
Dデザイン

Bài báo liên quan