Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカの大学で銃撃事件、7人が死傷

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカアメリカの大学だいがくで銃撃事件じゅうげきじけん、7人しちにんが死傷ししょう

N3
28/10/20251854
アメリカの大学で銃撃事件、7人が死傷
0:00

アメリカアメリカのペンシルベニア州しゅうにあるリンカーン大学だいがくで、25日にじゅうごにちの夜よるに銃撃事件じゅうげきじけんがありました。この大学だいがくは歴史的れきしてきに黒人こくじんの学生がくせいが多い学校がっこうです。その日ひは「ホームカミング」という同窓会どうそうかいのイベントが行おこなわれていました。事件じけんで1人ひとりが亡なくなり、6人ろくにんがけがをしました。
地元じもとの警察けいさつによると、大学だいがくの国際文化センターこくさいぶんかセンターの外そとで7人しちにんが撃うたれました。けがをした6人ろくにんの詳くわしい様子ようすはまだ分わかっていません。警察けいさつは現場げんばで銃じゅうを持もっていた1人ひとりを捕つかまえましたが、事件じけんについてさらに調しらべています。
また、地元じもとの警察けいさつだけでなく、州しゅうや国くにの捜査機関そうさきかんも事件じけんを調しらべています。警察けいさつは、事件じけんについて知しっている人ひとがいれば情報じょうほうを教おしえてほしいと言いっています。
事件じけんのとき、多くの人ひとが逃にげようとして押おし合あいになり、けがをした人ひともいました。ペンシルベニア州しゅうの知事ちじは、大学だいがくと警察けいさつを助たすけると話はなし、みんなに現場げんばに近ちかづかず、警察けいさつの指示しじに従したがうように呼よびかけました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N542%
N422%
N328%
N20%
N18%

Từ vựng (36)

アメリカアメリカN5
Mỹdanh từ
夜よるN5
đêmdanh từ
銃撃事件じゅうげきじけん
vụ nổ súngdanh từ
黒人こくじん
người da đendanh từ
学生がくせい
sinh viêndanh từ
学校がっこうN5
trường họcdanh từ
同窓会どうそうかい
hội cựu học sinhdanh từ
イベント
sự kiệndanh từ
行おこなう
tổ chứcđộng từ
事件じけんN5
sự cố, vụ việcdanh từ
けがをする
bị thươngđộng từ
地元じもとN1
địa phươngdanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
大学だいがくN5
đại họcdanh từ
国際文化センターこくさいぶんかセンターN4
trung tâm văn hóa quốc tếdanh từ
外そとN5
bên ngoàidanh từ
撃うたれる
bị bắnđộng từ
詳くわしいN4
chi tiếttính từ
様子ようす
tình trạngdanh từ
分わかる
biết, hiểuđộng từ
現場げんば
hiện trườngdanh từ
銃じゅう
súngdanh từ
捕つかまえる
bắt giữđộng từ
調しらべる
điều trađộng từ
捜査機関そうさきかん
cơ quan điều tradanh từ
情報じょうほう
thông tindanh từ
教おしえる
chỉ dạy, cho biếtđộng từ
逃にげる
chạy trốnđộng từ
押おし合あう
chen lấn, xô đẩyđộng từ
知事ちじN3
thống đốcdanh từ
話はなす
nóiđộng từ
助たすける
giúp đỡđộng từ
みんな
mọi ngườidanh từ
近ちかづく
đến gầnđộng từ
指示しじ
chỉ thịdanh từ
従したがう
tuân theođộng từ

Ngữ pháp (8)

Danh từ + で (N5)N3
Trợ từ "で" được dùng để chỉ địa điểm nơi xảy ra hành động hoặc sự kiện.アメリカのペンシルベニア州にあるリンカーン大学で、25日の夜に銃撃事件がありました。
Danh từ + は + thông tin + です (N5)N3
Mẫu câu dùng để giới thiệu, mô tả hoặc cung cấp thông tin về chủ đề được nhắc đến.この大学は歴史的に黒人の学生が多い学校です。
Động từ thể て + いました (N4)N3
Diễn tả một hành động hoặc trạng thái đang diễn ra trong quá khứ.その日は「ホームカミング」という同窓会のイベントが行われていました。
Động từ thể て + います (N5)N3
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại.警察は現場で銃を持っていた1人を捕まえましたが、事件についてさらに調べています。
Động từ thể て + ほしい (N4)N3
Sử dụng khi muốn ai đó làm điều gì đó cho mình hoặc cho người khác.警察は、事件について知っている人がいれば情報を教えてほしいと言っています。
Động từ thể ない + でください (N5)N3
Dùng để yêu cầu ai đó không làm điều gì đó.みんなに現場に近づかず、警察の指示に従うように呼びかけました。
Động từ thể ように + 呼びかける/言う/する (N4)N3
Diễn tả mục đích, yêu cầu hoặc mong muốn ai đó làm điều gì đó.みんなに現場に近づかず、警察の指示に従うように呼びかけました。
Động từ thể たり + する (N4)N3
Dùng để liệt kê một số hành động tiêu biểu trong nhiều hành động.多くの人が逃げようとして押し合いになり、けがをした人もいました。

Câu hỏi

リンカーン大学だいがくで事件じけんが起おきた日ひは、どんなイベントが行おこなわれていましたか。

1/5
A卒業式
Bホームカミング
Cスポーツ大会
D入学式

Bài báo liên quan