Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
東日本大震災でいなくなった6歳の女の子の骨が見つかった

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

東日本大震災ひがしにほんだいしんさいでいなくなった6歳さいの女おんなの子この骨ほねが見みつかった

N4
10/10/2025352
東日本大震災でいなくなった6歳の女の子の骨が見つかった
0:00

2011年ねんの東日本大震災ひがしにほんだいしんさいでいなくなった人ひとのニュースです。

警察けいさつによると、2年ねん前まえ、宮城県みやぎけんの海うみの近ちかくで人ひとのあごの骨ほねの一部いちぶと歯はが見みつかりました。

警察けいさつがDNAなどを調しらべていました。

その結果けっか、岩手県山田町いわてけんやまだまちに住すんでいた6歳さいの女おんなの子このものだとわかりました。

女おんなの子こは、家いえにいたときに東日本大震災ひがしにほんだいしんさいで津波つなみが来きて、いなくなりました。

家族かぞくは「もう見みつからないと思おもっていたので驚おどろきました。とてもうれしいです」と話はなしています。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N563%
N417%
N310%
N20%
N110%

Từ vựng (26)

年としN5
nămdanh từ
東日本大震災ひがしにほんだいしんさい
trận động đất lớn Đông Nhật Bảndanh từ
いなくなる
mất tíchđộng từ
人ひとN5
ngườidanh từ
ニュースN5
tin tứcdanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
2年前にねんまえN1
2 năm trướcdanh từ
宮城県みやぎけん
tỉnh Miyagidanh từ
海うみN5
biểndanh từ
近ちかくN5
gầndanh từ
あごN1
hàm (cằm)danh từ
骨ほねN3
xươngdanh từ
歯はN5
răngdanh từ
見みつかるN4
được tìm thấyđộng từ
調しらべるN4
điều trađộng từ
結果けっかN3
kết quảdanh từ
岩手県いわてけん
tỉnh Iwatedanh từ
住すむN5
sốngđộng từ
女の子おんなのこN5
bé gáidanh từ
家いえN5
nhàdanh từ
津波つなみN1
sóng thầndanh từ
来くるN5
đếnđộng từ
家族かぞくN5
gia đìnhdanh từ
見みつからないN4
không tìm thấyđộng từ
驚おどろくN4
ngạc nhiênđộng từ
嬉うれしいN3
vuitính từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ で N4
Trợ từ "で" dùng để chỉ nguyên nhân, lý do.2011年の東日本大震災でいなくなった人のニュースです。
Danh từ に (chỉ địa điểm) + Danh từ が あります N4
Diễn tả sự tồn tại của một vật, người ở một địa điểm cụ thể.宮城県の海の近くで人のあごの骨の一部と歯が見つかりました。
Động từ thể た + Danh từ N4
Cách dùng để bổ nghĩa cho danh từ bằng động từ (đã xảy ra trong quá khứ).警察がDNAなどを調べていました。その結果、岩手県山田町に住んでいた6歳の女の子のものだとわかりました。
Động từ thể từ điển + Danh từ N4
Cách dùng để bổ nghĩa cho danh từ bằng động từ (hành động chưa xảy ra hoặc thường xuyên).女の子は、家にいたときに東日本大震災で津波が来て、いなくなりました。
Động từ thể thông thường + Danh từ N4
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ bằng động từ (dạng thông thường, bao gồm cả thể từ điển, thể た, thể phủ định, v.v.).家族は「もう見つからないと思っていたので驚きました。とてもうれしいです」と話しています。
Danh từ + だとわかりました N4
Dùng để diễn tả một kết luận hoặc phát hiện.岩手県山田町に住んでいた6歳の女の子のものだとわかりました。

Câu hỏi

警察けいさつが見みつけたあごの骨ほねと歯はは、誰だれのものだと分わかりましたか。

1/5
A警察官の家族
B宮城県の6歳の男の子
C岩手県山田町の6歳の女の子
D宮城県の男性

Bài báo liên quan