Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ドイツで人気のキノコ採りとその理由

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ドイツで人気にんきのキノコ採とりとその理由りゆう

N3
16/10/20251594
ドイツで人気のキノコ採りとその理由
0:00

最近さいきん、ドイツではキノコ採とりが新あたらしいライフスタイルになっています。多おおくの人ひとは、森もりでポルチーニやアンズタケなどのキノコを探さがします。キノコ採とりは、自然しぜんを楽たのしむ良よい方法ほうほうです。
昔むかし、戦争せんそうが終おわった後あとのドイツでは、食たべ物ものが少すくなかったので、多おおくの人ひとが森もりでキノコを探さがしていました。しかし、生活せいかつがよくなると、この習慣しゅうかんは少すくなくなりました。今いまは、SNSでキノコを見みせる人ひとが増ふえたり、地元じもとの料理りょうりが人気にんきになったりして、またキノコ採とりをする人ひとが多おおくなりました。物ものの値段ねだんが高たかくなっているので、野生やせいのキノコは高級こうきゅうな食たべ物ものとして人気にんきです。
黒くろい森もりやアルプス山脈さんみゃく、ハルツ山地さんちなどは、キノコ採とりの有名ゆうめいな場所ばしょです。ポツダムの近ちかくでは、専門家せんもんかがキノコの見分みわけ方かたを教おしえる教室きょうしつもあります。キノコには食たべられないものもあるので、注意ちゅういが必要ひつようです。毎年まいとし、毒どくキノコを食たべて病気びょうきになる人ひともいます。
また、自然しぜんを守まもるために、キノコは少すこしだけ採とることが決きめられています。たくさん採とると、罰金ばっきんになることもあります。ドイツにはたくさんの種類しゅるいのキノコがありますが、特とくにポルチーニやアンズタケなどが人気にんきです。2024年にせんにじゅうよねんには、ドイツの人ひとは一年いちねんに2.3キログラムのキノコを食たべたそうです。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N553%
N424%
N311%
N23%
N18%

Từ vựng (58)

最近さいきんN4
gần đâyphó từ
ドイツ
Đứcdanh từ
キノコ採とり
việc hái nấmdanh từ
新あたらしいN5
mớitính từ
ライフスタイル
phong cách sốngdanh từ
多おおく
nhiềuphó từ
人ひとN5
ngườidanh từ
森もり
rừngdanh từ
ポルチーニ
nấm porcinidanh từ
アンズタケ
nấm chanterelledanh từ
キノコ
nấmdanh từ
探さがすN4
tìm kiếmđộng từ
自然しぜん
tự nhiêndanh từ
楽たのしむN4
thưởng thứcđộng từ
方法ほうほうN3
phương phápdanh từ
昔むかし
ngày xưadanh từ
戦争せんそうN4
chiến tranhdanh từ
終おわる
kết thúcđộng từ
食たべ物もの
đồ ăndanh từ
少すくないN5
íttính từ
生活せいかつN4
cuộc sốngdanh từ
よくなる
trở nên tốt hơnđộng từ
習慣しゅうかんN4
thói quendanh từ
少すくなくなる
trở nên ít điđộng từ
今いま
bây giờdanh từ
見みせる
cho xemđộng từ
地元じもと
địa phươngdanh từ
料理りょうりN5
món ăndanh từ
人気にんき
sự yêu thíchdanh từ
物もの
đồ vậtdanh từ
値段ねだん
giá cảdanh từ
野生やせい
hoang dãdanh từ
高級こうきゅう
cao cấptính từ
食たべ物もの
thức ăndanh từ
黒くろい森もり
rừng Đendanh từ
アルプス山脈さんみゃく
dãy núi Alpsdanh từ
ハルツ山地さんち
vùng núi Harzdanh từ
有名ゆうめい
nổi tiếngtính từ
場所ばしょ
địa điểmdanh từ
ポツダム
Potsdamdanh từ
近ちかく
gầndanh từ
専門家せんもんか
chuyên giadanh từ
見分みわけ方かた
cách phân biệtdanh từ
教おしえる
dạyđộng từ
教室きょうしつ
lớp họcdanh từ
食たべられない
không ăn đượcđộng từ
注意ちゅうい
chú ýdanh từ
毒どくキノコ
nấm độcdanh từ
食たべる
ănđộng từ
病気びょうき
bệnh tậtdanh từ
自然しぜん
tự nhiêndanh từ
守まもる
bảo vệđộng từ
決きめられる
được quy địnhđộng từ
罰金ばっきん
tiền phạtdanh từ
種類しゅるい
loạidanh từ
特とくに
đặc biệtphó từ
一年いちねん
một nămdanh từ
キログラム
kilogramdanh từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể từ điển + ことができますN4
Diễn tả khả năng có thể làm một việc gì đó.ポツダムの近くでは、専門家がキノコの見分け方を教える教室もあります。
Động từ thể từ điển + とN4
Diễn tả điều kiện, nếu làm A thì B sẽ xảy ra.たくさん採ると、罰金になることもあります。
Động từ thể thường + そうですN4
Truyền đạt lại thông tin nghe được từ người khác.2024年には、ドイツの人は一年に2.3キログラムのキノコを食べたそうです。
Thể thường + ものもあるN3
Diễn tả sự tồn tại của một số đối tượng không có tính chất nào đó.キノコには食べられないものもあるので、注意が必要です。

Câu hỏi

ドイツで最近さいきん人気にんきになっているライフスタイルは何ですか?

1/5
Aキノコ採り
B山登り
C釣り
Dサイクリング

Bài báo liên quan