Mẫu câu dùng để diễn tả điều kiện "nếu... thì...", dùng khi giả định một hành động, sự việc xảy ra thì sẽ dẫn đến kết quả nào đó.妊婦さんが 家で 破水したら、まず 落ち着きます。
Động từ thể て + くださいN5
Mẫu câu dùng để yêu cầu, nhờ vả ai đó làm gì một cách lịch sự.お医者さんの 話を 聞いて、必要なら タクシーや 車で 病院に 行きます。
Động từ thể ない + ように しますN4
Mẫu câu dùng để diễn đạt ý cố gắng để không làm việc gì đó.おなかを 冷やさないように します。
Danh từ + のためにN4
Mẫu câu dùng để diễn tả mục đích "vì...", "để...", chỉ lý do hoặc mục đích thực hiện hành động.赤ちゃんと お母さんの ために、早く 行動します。