Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
伊豆諸島に特別な警報 強い風や高い波に気をつけて

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

伊豆諸島いずしょとうに特別とくべつな警報けいほう 強つよい風かぜや高たかい波なみに気きをつけて

N4
08/10/2025180
伊豆諸島に特別な警報 強い風や高い波に気をつけて

とても強つよい台風たいふう22号ごうが日本にっぽんの南みなみの海うみを北きたに進すすんでいます。9日ここのかの朝あさ、伊豆諸島いずしょとうの近ちかくを通とおりそうです。

気象庁きしょうちょうは8日ようかの夕方ゆうがた、伊豆諸島いずしょとうの八丈町はちじょうまちと青ヶ島あおがしま村むらに特別とくべつな警報けいほう「特別警報とくべつけいほう」を出だしました。今いままで経験けいけんしたことがないような強つよい風かぜと高たかい波なみが来くる危険きけんがあります。8日ようかの夜よる遅おそくから9日ここのかまで、よく気きをつけてください。

伊豆諸島いずしょとうでは、雨あめの雲くもが線せんのようにつながって「線状降水帯せんじょうこうすいたい」ができるかもしれません。線状降水帯せんじょうこうすいたいができると、同おなじ場所ばしょで雨あめが長ながい時間じかん続つづくので危険きけんです。

風かぜが強つよくなる前まえに、丈夫じょうぶな建物たてものの中なかなど安全あんぜんな所ところに避難ひなんしてください。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N560%
N425%
N38%
N20%
N18%

Từ vựng (50)

とてもN1
rấtphó từ
強つよいN5
mạnhtính từ
台風たいふうN4
bãodanh từ
号ごうN1
sốdanh từ
日本にほんN3
Nhật Bảndanh từ
南みなみN5
phía namdanh từ
海うみN5
biểndanh từ
北きたN5
phía bắcdanh từ
進すすむN4
tiếnđộng từ
朝あさN5
buổi sángdanh từ
近ちかくN5
gầndanh từ
通とおるN4
đi quađộng từ
気象庁きしょうちょう
cơ quan khí tượngdanh từ
夕方ゆうがたN5
buổi tốidanh từ
八丈町はちじょうまち
Hachijou-machidanh từ
青ヶ島村あおがしまむら
Aogashima-muradanh từ
特別とくべつN4
đặc biệttính từ
警報けいほう
cảnh báodanh từ
出だすN5
phát rađộng từ
今いままで
cho đến nayphó từ
経験けいけんN3
kinh nghiệmdanh từ
事ことN3
việcdanh từ
ない
khôngtính từ
ような
nhưliên từ
風かぜN5
giódanh từ
高たかいN5
caotính từ
波なみN3
sóngdanh từ
危険きけんN4
nguy hiểmdanh từ
来くるN5
đếnđộng từ
夜遅よるおそく
đêm khuyadanh từ
よくN5
cẩn thậnphó từ
気きをつけるN2
chú ýđộng từ
雨あめN5
mưadanh từ
雲くもN4
mâydanh từ
線せんN4
đườngdanh từ
つながるN2
kết nốiđộng từ
線状降水帯せんじょうこうすいたい
dải mưadanh từ
できるN3
cóđộng từ
同おなじN5
giống nhautính từ
場所ばしょN4
nơidanh từ
長ながいN2
dàitính từ
時間じかんN5
thời giandanh từ
続つづくN4
kéo dàiđộng từ
丈夫じょうぶN5
chắc chắntính từ
建物たてものN5
tòa nhàdanh từ
中なかN3
trongdanh từ
安全あんぜんN4
an toàntính từ
所ところN5
nơidanh từ
避難ひなんN1
sơ tándanh từ
するN3
làmđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể た + ことが ない N4
Chưa từng làm việc gì đó (diễn tả kinh nghiệm chưa từng trải qua).今まで経験したことがないような強い風と高い波が来る危険があります。
Động từ thể て + ください N4
Hãy làm ~ (đưa ra yêu cầu hoặc nhờ vả ai đó làm việc gì đó).8日の夜遅くから9日まで、よく気をつけてください。
Động từ thể る + かもしれません N4
Có thể ~, có khả năng ~ (diễn tả sự không chắc chắn, dự đoán).線状降水帯ができるかもしれません。
Động từ thể る + と、~ N4
Nếu ~ thì ~ (diễn tả một sự việc xảy ra kéo theo một kết quả tất yếu).線状降水帯ができると、同じ場所で雨が長い時間続くので危険です。
Động từ thể る + 前に N4
Trước khi làm ~ (diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác).風が強くなる前に、丈夫な建物の中など安全な所に避難してください。

Câu hỏi

伊豆諸島いずしょとうで特とくに注意ちゅういしなければならない理由りゆうは何なにですか。

1/5
A気温がとても下がるから
B海の水が冷たくなるから
C線状降水帯ができて長い時間雨が降るかもしれないから
D台風が通り過ぎた後に強い風が吹くから

Bài báo liên quan