Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
歩くことは体にいいです

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

歩あるくことは体からだにいいです

N4
27/10/20251847
歩くことは体にいいです
0:00

忙いそがしくて運動うんどうする時間じかんがない人ひとが、エレベーターやバスに乗のらないで歩あるくようにしているというニュースを見みました。私わたしも運動うんどうがあまり好すきではないので、歩あるくことは簡単かんたんでいいと思おもいました。
私わたしと同おなじ会社かいしゃのアンナさんも、よく歩あるいています。最初さいしょは運動うんどうが好すきではありませんでしたが、歩あるくことが楽たのしくなって、走はしることも始はじめました。アンナさんに「公園こうえんを走はしると気持きもちがいいよ。見みに行いったら?」と言いわれて、日曜日にちようびに公園こうえんへ行いきました。走はしる人ひとがたくさんいて、びっくりしました。アンナさんは友達ともだちといっしょに走はしっていて、楽たのしそうでした。
来月らいげつ、アンナさんは初はじめてマラソン大会たいかいに出でます。アンナさんは「前まえはゆっくりしか走はしることができなかったけど、少すこし速はやくなりました。10kmを1時間じかんで走はしることができるようになりたいです」と話はなしていました。
私わたしも歩あるくことから始はじめてみようと思おもいます。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N575%
N414%
N37%
N22%
N12%

Từ vựng (34)

忙いそがしいN5
bận rộntính từ
運動うんどう
vận động, thể dụcdanh từ
時間じかんN5
thời giandanh từ
エレベーターN5
thang máydanh từ
バス
xe buýtdanh từ
乗のるN5
lên, đi (xe)động từ
歩あるく
đi bộđộng từ
ニュースN5
tin tứcdanh từ
見みるN5
xem, nhìnđộng từ
私わたし
tôiđại từ
好すき
thíchtính từ
簡単かんたん
đơn giảntính từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
アンナさん
chị Annadanh từ
最初さいしょ
ban đầudanh từ
楽たのしい
vuitính từ
始はじめるN4
bắt đầuđộng từ
公園こうえん
công viêndanh từ
走はしるN5
chạyđộng từ
気持きもち
cảm giácdanh từ
行いく
điđộng từ
日曜日にちようびN5
chủ nhậtdanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
友達ともだちN5
bạn bèdanh từ
いっしょに
cùng nhauphó từ
来月らいげつN5
tháng saudanh từ
初はじめて
lần đầu tiênphó từ
マラソン大会たいかい
cuộc thi marathondanh từ
出でる
tham gia, xuất hiệnđộng từ
前まえ
trước đâydanh từ
ゆっくりN5
chậm rãiphó từ
速はやいN5
nhanhtính từ
10km
10 kmsố từ
1時間じかん
1 giờdanh từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể ない + でN4
Diễn tả ý nghĩa "không làm ~ mà làm ~", dùng để nối hai hành động, trong đó hành động trước bị phủ định để nhấn mạnh hành động sau.エレベーターやバスに乗らないで歩くようにしているというニュースを見ました。
Động từ thể từ điển + ようにする N4
Diễn tả nỗ lực, cố gắng để tạo thành một thói quen hoặc duy trì một hành động nào đó.エレベーターやバスに乗らないで歩くようにしているというニュースを見ました。
Động từ thể từ điển + ようになる N4
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, từ không thể sang có thể hoặc từ không làm sang bắt đầu làm được điều gì đó.10kmを1時間で走ることができるようになりたいです。
Động từ thể て + みるN4
Diễn tả ý nghĩa "thử làm việc gì đó".私も歩くことから始めてみようと思います。
Động từ thể thường + と思う N5
Diễn tả ý định, suy nghĩ của người nói về một việc gì đó.私も歩くことから始めてみようと思います。
Động từ thể た + ら N4
Diễn tả điều kiện, giả định: "nếu... thì...".見に行ったら?

Câu hỏi

筆者ひっしゃはなぜ歩あるくことがいいと思おもいましたか。

1/5
A走るより速いから
B簡単だから
Cバスが好きだから
D運動が得意だから

Bài báo liên quan