Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
フランス大統領とおくさん なかがわるいですか? | Todaii Japanese

フランス大統領だいとうりょうとおくさん なかがわるいですか?

N5
11/07/20251683
フランス大統領とおくさん なかがわるいですか?
0:00

マクロン 大統領だいとうりょう と 妻つま は イギリス に 行いきました。飛行機ひこうき から 降おりた とき、マクロン 大統領だいとうりょう は 妻つま に 手て を 差さし出だしました。でも、妻つま は 自分じぶん で 階段かいだん を 降おりました。
その 後あと、車くるま の 中 で マクロン 大統領だいとうりょう が 話はなしました。でも、妻つま は スマートフォン を 見みて いました。
前まえ に も 同おなじ こと が ありました。みんな は 二人ふたり が 仲良なかよく ない と 思おもいました。でも、マクロン 大統領だいとうりょう は 「冗談じょうだん です」 と 言いいました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N573%
N48%
N38%
N24%
N18%

Câu hỏi

マクロン大統領だいとうりょうと妻つまはどこに行いきましたか。

1/5
Aアメリカ
Bイギリス
Cフランス
Dドイツ

Từ vựng (23)

マクロン大統領だいとうりょう
Tổng thống Macrondanh từ
妻つまN5
vợdanh từ
イギリスN5
Anhdanh từ
行いくN5
điđộng từ
飛行機ひこうきN5
máy baydanh từ
降おりるN5
xuốngđộng từ
手てN5
taydanh từ
差さし出だすN5
đưa rađộng từ
自分じぶんN5
tự mìnhdanh từ
階段かいだんN5
cầu thangdanh từ
後あとN5
saudanh từ
車くるまN5
xedanh từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ
見みるN5
nhìnđộng từ
前まえN5
trướcdanh từ
同おなじN5
giốngtính từ
ことN5
việc, chuyệndanh từ
みんなN5
mọi ngườidanh từ
二人ふたりN5
hai ngườidanh từ
仲良なかよくN5
thân thiếtphó từ
思おもうN4
nghĩđộng từ
冗談じょうだん
đùadanh từ
言いうN5
nóiđộng từ

Ngữ pháp (6)

Thể thường + とき N5
Diễn tả thời điểm xảy ra một hành động hoặc trạng thái trong quá khứ; "khi đã làm gì đó".飛行機から降りたとき、マクロン大統領は妻に手を差し出しました。
Danh từ + にN5
Trợ từ "に" dùng để chỉ hướng, địa điểm đến hoặc đối tượng nhận hành động.マクロン大統領と妻はイギリスに行きました。
Danh từ + の + Danh từ N5
Cấu trúc bổ nghĩa cho danh từ phía sau bằng danh từ phía trước.車の中でマクロン大統領が話しました。
Động từ thể た + ことがある N5
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó hoặc từng có sự việc gì đó xảy ra.前にも同じことがありました。
Danh từ + は + Tính từ/Động từ + と + 思います N5
Diễn tả ý kiến, suy nghĩ hoặc phán đoán của người nói.みんなは二人が仲良くないと思いました。
Câu thể thường + と + 言います N5
Dùng để trích dẫn lại lời nói trực tiếp hoặc gián tiếp.マクロン大統領は「冗談です」と言いました。

Bình luận

Bài đọc liên quan