Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
とてもあつい日 ゾウが動物園から逃げる | Todaii Japanese

とてもあつい日ひ ゾウが動物園どうぶつえんから逃にげる

N5
12/07/20252653
とてもあつい日 ゾウが動物園から逃げる
0:00

ゾウが動物園どうぶつえんから逃にげました
中国ちゅうごくの浙江省せっこうしょうでゾウが動物園どうぶつえんから逃にげました。とても暑あついです。飼育員しいくいんは「暑あつくて外そとに出でた」と思おもいます。
バイクのシートは90℃になりました。アスファルトも暑あついです。
スポーツショップでラケットが飛とびました。暑あつさのせいです。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N547%
N418%
N36%
N26%
N124%

Câu hỏi

ゾウはどこから逃にげましたか。

1/5
A学校がっこう
B動物園どうぶつえん
C病院びょういん
D公園こうえん

Từ vựng (18)

ゾウN3
voidanh từ
動物園どうぶつえん
vườn thúdanh từ
逃にげる
chạy trốnđộng từ
中国ちゅうごく
Trung Quốcdanh từ
浙江省せっこうしょう
tỉnh Chiết Giangdanh từ
暑あついN5
nóngtính từ
飼育員しいくいん
người nuôi thúdanh từ
外そと
bên ngoàidanh từ
出でるN5
ra ngoàiđộng từ
思おもうN4
nghĩđộng từ
バイク
xe máydanh từ
シート
yên xedanh từ
アスファルト
nhựa đườngdanh từ
スポーツショップN5
cửa hàng thể thaodanh từ
ラケットN3
vợtdanh từ
飛とぶN2
bayđộng từ
暑あつさ
cái nóngdanh từ
せいN2
do, vìdanh từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + からN5
Trợ từ "から" dùng để chỉ điểm xuất phát, nguồn gốc của hành động hoặc sự việc.ゾウが 動物園から 逃げました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả một hành động đang diễn ra, trạng thái kéo dài hoặc kết quả của một hành động.バイクの シートは 90℃に なりました。
Danh từ + の + せいですN5
Mẫu câu này dùng để nêu nguyên nhân, lý do tiêu cực cho một sự việc nào đó.暑さの せいです。
Động từ thể ngắn (thường) + と 思いますN5
Mẫu câu này dùng để diễn đạt ý kiến, suy nghĩ, cảm nhận của người nói.飼育員は「暑くて 外に 出た」と 思います。
Danh từ + は + thông tin + です N5
Mẫu câu giới thiệu chủ đề và cung cấp thông tin về chủ đề đó.とても 暑いです。

Bình luận

Bài đọc liên quan