Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
スマホを使う小中学生のほとんどが親とルールを作る | Todaii Japanese

スマホを使つかう小中学生しょうちゅうがくせいのほとんどが親おやとルールを作つくる

N4
15/07/20252305
スマホを使う小中学生のほとんどが親とルールを作る
0:00

スマートフォンを持もっている小学生しょうがくせいと中学生ちゅうがくせいの96%が、家族かぞくと一緒いっしょに使つかい方かたの約束やくそくをしていることが分わかりました。NTTドコモの研究所けんきゅうじょが調しらべました。
約束やくそくは「お金おかねを払はらわないで、アプリやゲームなどを使つかわない」「知しらない人ひとと連絡れんらくを取とらない」などです。
小ちいさい子こどもがいる家いえでは「食事しょくじのときに使つかわない」など、時間じかんや場所ばしょの約束やくそくが多おおくなっています。大おおきい子こどもがいる家いえでは「自分じぶんの名前なまえや写真しゃしんなどをネットに出ださない」など、プライバシーの約束やくそくが多おおくなっています。
研究所けんきゅうじょは「子こどもと一緒いっしょに約束やくそくを決きめて、子こどもの生活せいかつが変かわったら、約束やくそくも変かえることが大切たいせつです」と話はなしています。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N560%
N428%
N35%
N25%
N13%

Câu hỏi

スマートフォンを持もっている小学生しょうがくせいと中学生ちゅうがくせいの何なんパーセントが家族かぞくと約束やくそくをしていますか。

1/5
A50%
B70%
C96%
D100%

Từ vựng (35)

スマートフォンN5
điện thoại thông minhdanh từ
持もつN5
có, sở hữuđộng từ
小学生しょうがくせいN5
học sinh tiểu họcdanh từ
中学生ちゅうがくせいN5
học sinh trung học cơ sởdanh từ
家族かぞくN5
gia đìnhdanh từ
一緒いっしょにN5
cùng, cùng nhauphó từ
使い方つかいかた
cách sử dụngdanh từ
約束やくそくN4
lời hứa, cam kếtdanh từ
分わかるN5
hiểu, biếtđộng từ
研究所けんきゅうじょ
viện nghiên cứudanh từ
調しらべるN5
điều tra, tìm hiểuđộng từ
お金おかねN5
tiềndanh từ
払はらうN5
trả (tiền)động từ
アプリ
ứng dụngdanh từ
ゲームN5
trò chơidanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
連絡れんらくN4
liên lạcdanh từ
取とるN5
lấy, nhậnđộng từ
小ちいさいN5
nhỏ, bétính từ
子こどもN5
trẻ emdanh từ
家いえN5
nhàdanh từ
食事しょくじN5
bữa ăndanh từ
時間じかんN5
thời giandanh từ
場所ばしょN5
địa điểmdanh từ
大おおきいN5
lớn, totính từ
自分じぶんN5
bản thân, mìnhđại từ
名前なまえN5
têndanh từ
写真しゃしんN5
ảnhdanh từ
ネットN5
mạng, internetdanh từ
出だすN5
đưa ra, xuất bảnđộng từ
プライバシー
sự riêng tưdanh từ
決きめるN5
quyết địnhđộng từ
生活せいかつN5
cuộc sốngdanh từ
変かわるN5
thay đổiđộng từ
話はなすN5
nói chuyện, trò chuyệnđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể て + いますN5
Diễn tả trạng thái đang diễn ra hoặc kết quả của một hành động vẫn còn tiếp diễn ở hiện tại.スマートフォンを持っている小学生と中学生の96%が、家族と一緒に使い方の約束をしていることがわかりました。
Động từ thể ない + で N5
Diễn tả ý nghĩa "không làm ~ mà làm ...", hoặc "đừng làm ~".約束は「お金を払わないで、アプリやゲームなどを使わない」「知らない人と連絡を取らない」などです。
Danh từ + など N5
Dùng để liệt kê, đưa ra ví dụ, mang nghĩa "vân vân", "như là...".約束は「お金を払わないで、アプリやゲームなどを使わない」「知らない人と連絡を取らない」などです。
Danh từ + などN5
Dùng để liệt kê, đưa ra ví dụ, mang nghĩa "vân vân", "như là...".大きい子どもがいる家では「自分の名前や写真などをネットに出さない」など、プライバシーの約束が多くなっています。

Bình luận

Bài đọc liên quan