Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
ニューヨークで電車の上にのった少年4人 つかまる | Todaii Japanese

ニューヨークで電車でんしゃの上うえにのった少年しょうねん4人にん つかまる

N5
17/07/2025317
ニューヨークで電車の上にのった少年4人 つかまる
0:00

サーフィン
ニューヨークで、地下鉄ちかてつの 上うえで 遊あそんでいた 12歳さいから 16歳さいの 少年しょうねん 4人にんが 逮捕たいほされました。
ドローンの 映像えいぞうで、警察けいさつが 見みつけました。地下鉄ちかてつを 止とめて、少年しょうねんたちを 逮捕たいほしました。
地下鉄ちかてつサーフィンは 危あぶないです。これまでに たくさんの 人ひとが 亡なくなりました。
警察けいさつは「映像えいぞうを 見みて、危あぶないと 知しってください」と 言いいました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N556%
N422%
N311%
N20%
N111%

Câu hỏi

ニューヨークで 何人にんの 少年しょうねんが 逮捕たいほされましたか。

1/5
A2人り
B3人にん
C4人にん
D5人にん

Từ vựng (18)

サーフィン
lướt sóngdanh từ
ニューヨークN5
New Yorkdanh từ
地下鉄ちかてつN5
tàu điện ngầmdanh từ
上うえN5
trêndanh từ
遊あそぶN5
chơiđộng từ
少年しょうねんN5
thiếu niêndanh từ
逮捕たいほするN3
bắt giữđộng từ
ドローン
dronedanh từ
映像えいぞう
hình ảnhdanh từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
見みつけるN5
tìm thấyđộng từ
止とめるN5
dừng lạiđộng từ
危あぶないN5
nguy hiểmtính từ
これまでにN5
cho đến nayphó từ
人ひとN5
ngườidanh từ
亡なくなるN5
chếtđộng từ
知しるN5
biếtđộng từ
言いうN5
nóiđộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + でN5
Trợ từ "で" được sử dụng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc phương tiện, phương pháp.ニューヨークで、地下鉄の 上で 遊んでいた 12歳から 16歳の 少年 4人が 逮捕されました。
Động từ thể て + くださいN5
Dùng để yêu cầu, nhờ vả ai đó làm gì.警察は「映像を 見て、危ないと 知ってください」と 言いました。
Danh từ + は + thông tin + ですN5
Dùng để nêu chủ đề và trình bày thông tin về chủ đề đó.地下鉄サーフィンは 危ないです。
これまでに + Động từ N5
"Cho đến nay đã...", diễn tả một hành động hoặc trạng thái đã xảy ra tính đến thời điểm hiện tại.これまでに たくさんの 人が 亡くなりました。

Bình luận

Bài đọc liên quan