Diễn tả trạng thái hiện tại của hành động hoặc thói quen đang diễn ra, hoặc trạng thái đã hoàn thành và vẫn còn tiếp diễn.脂肪や 糖分が 少なく、犬に 安全な 材料を 使っています。
Danh từ + と + 一緒に + Động từN5
Diễn tả hành động được thực hiện cùng với ai đó hoặc cái gì đó.森永は、犬と 一緒に 食べられる スナックを 作りました。
Danh từ + と + 思うN4
Diễn tả ý kiến, suy nghĩ, cảm nhận của người nói.森永は、ペットと もっと 楽しい 時間を 作りたいと 思っています。
Danh từ + の + Danh từN5
Dùng để nối hai danh từ, danh từ đầu bổ nghĩa cho danh từ sau.ペットの 食べ物の 需要も 増えています。