Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
マリア・コリナ・マチャドさん、ノーベル平和賞をもらう

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

マリア・コリナ・マチャドさん、ノーベル平和へいわ賞しょうをもらう

N5
11/10/2025327
マリア・コリナ・マチャドさん、ノーベル平和賞をもらう
0:00

ベネズエラの マチャドさんが ノーベル平和へいわ賞しょうを もらいました。
マチャドさんは、マドゥロ大統領だいとうりょうと たたかっています。ノーベル賞しょうの 人ひとたちは、「マチャドさんは 平和へいわのために がんばりました」と 言いいました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N533%
N40%
N350%
N20%
N117%

Từ vựng (9)

ベネズエラ
Venezueladanh từ
ノーベル平和賞へいわしょう
Giải Nobel Hòa Bìnhdanh từ
もらうN5
Nhậnđộng từ
マドゥロ大統領だいとうりょう
Tổng thống Madurodanh từ
たたかうN3
Chiến đấu, đấu tranhđộng từ
ノーベル賞しょう
Giải Nobeldanh từ
平和へいわN3
Hòa bìnhdanh từ
がんばる
Cố gắng, nỗ lựcđộng từ
言いうN5
Nóiđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + は + thông tin + です (N5)N5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, nêu lên thông tin về chủ đề đó.マチャドさんは、マドゥロ大統領と たたかっています。
Động từ thể て + います (N5)N5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.マチャドさんは、マドゥロ大統領と たたかっています。
Danh từ + の + Danh từ (N5)N5
Cấu trúc bổ nghĩa, dùng "の" để nối hai danh từ, danh từ phía trước bổ nghĩa cho danh từ phía sau.ノーベル賞の 人たちは、「マチャドさんは 平和のために がんばりました」と 言いました。
Động từ thể た + と + 言いました (N4)N5
Dùng để tường thuật lại lời nói, ý kiến của ai đó.ノーベル賞の 人たちは、「マチャドさんは 平和のために がんばりました」と 言いました。
Danh từ + のために (N4)N5
Diễn tả mục đích, lý do: "Vì...", "Để...".マチャドさんは 平和のために がんばりました。

Câu hỏi

マチャドさんは どこの国くにの人ひとですか。

1/5
A日本
Bベネズエラ
Cアメリカ
Dフランス

Bài báo liên quan