Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
シロアリをふせぐほうほう

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

シロアリをふせぐほうほう

N5
14/10/2025153
シロアリをふせぐほうほう
0:00

家いえの 木きを 守まもる ために、シロアリを 防ふせぎましょう。まず、木きの 周まわりに 水みずを ためない ことが 大事だいじです。水みずが あると、シロアリが 来きます。
木きを 地面じめんに 置おかない ことも 大切たいせつです。家いえの 周まわりを よく 見みて、小ちいさい 穴あなや 木きくずを 見みつけたら、すぐに 専門せんもんの 人ひとに 相談そうだんしましょう。
にんにくや 唐辛子とうがらしも 効果こうかが あります。小ちいさい 工夫くふうで、家いえを 守まもりましょう。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N553%
N416%
N326%
N25%
N10%

Từ vựng (31)

家いえN5
nhàdanh từ
木きN5
câydanh từ
守まもるN3
bảo vệđộng từ
ために
đểliên từ
シロアリ
mốidanh từ
防ふせぐN4
phòng tránhđộng từ
まずN5
trước tiênphó từ
周まわり
xung quanhdanh từ
水みずN5
nướcdanh từ
ためるN4
tích trữđộng từ
大事だいじ
quan trọngtính từ đuôi な
あるN3
có, tồn tạiđộng từ
来きる
đếnđộng từ
地面じめん
mặt đấtdanh từ
置おく
đặtđộng từ
大切たいせつN5
quan trọngtính từ đuôi な
よく
thường xuyênphó từ
見みるN5
nhìnđộng từ
小ちいさい
nhỏtính từ đuôi い
穴あな
lỗdanh từ
木きくず
mùn cưadanh từ
見みつけるN5
tìm thấyđộng từ
すぐにN5
ngay lập tứcphó từ
専門せんもん
chuyên môndanh từ
人ひと
ngườidanh từ
相談そうだんする
trao đổiđộng từ
にんにく
tỏidanh từ
唐辛子とうがらし
ớtdanh từ
効果こうか
hiệu quảdanh từ
工夫くふう
cách làm, phương phápdanh từ
守まもるN5
bảo vệđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể từ điển + ために N5
Diễn tả mục đích "để làm gì đó".家の 木を 守る ために、シロアリを 防ぎましょう。
Động từ thể たらN5
Diễn tả ý nghĩa "nếu... thì ngay lập tức...".小さい 穴や 木くずを 見つけたら、すぐに 専門の 人に 相談しましょう。
Danh từ + もN5
Trợ từ "も" dùng để nhấn mạnh "cũng", liệt kê bổ sung.にんにくや 唐辛子も 効果が あります。
Động từ thể て + くださいN5
Mẫu câu đề nghị, kêu gọi cùng làm việc gì đó.小さい 工夫で、家を 守りましょう。

Câu hỏi

シロアリを 防ふせぐために、まず 何が 大事だいじですか。

1/5
A木の周りに水をためること
B木の周りに水をためないこと
C木を地面に置くこと
D木をたくさん使うこと

Bài báo liên quan