Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
江戸時代の珍しい職業「屁負比丘尼」

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

江戸時代えどじだいの珍めずらしい職業しょくぎょう「屁負比丘尼」

N3
07/01/20263312
江戸時代の珍しい職業「屁負比丘尼」
0:00

「屁負比丘尼へおいびくに)」とは、江戸時代えどじだいの日本にほんに実在じつざいした、とてもめずらしい職業しょくぎょうの名前なまえです。漢字かんじを見みると分わかるように、「屁へ(おなら)」を「負おう(引ひき受うける)」尼僧にそうという意味いみが有あります。
屁負比丘尼へおいびくには、主おもに中年ちゅうねんの尼僧にそうで、武家ぶけや身分みぶんの高たかい人ひとのそばに仕つかえていました。もし主人しゅじんが人前ひとまえで思おもわずおならをしてしまった場合ばあい、彼女かのじょはすぐに「今いまのは私わたしです」と名乗なのり出でて、その責任せきにんを引ひき受うけました。こうすることで、主人しゅじんの恥はじや気きまずさを和やわらげ、社会的しゃかいてきな名誉めいよを守まもったのです。
この職業しょくぎょうは、江戸時代えどじだいの人々ひとびとがどれほど「体面たいめん」や「礼儀れいぎ」を大切たいせつにしていたかをよく表あらわしています。特とくに、表向おもてむきの立場たちばや印象いんしょうを重視じゅうしする「建前たてまえ(たてまえ)」の文化ぶんかが強つよい社会しゃかいでは、このような役割やくわりが必要ひつようとされました。
現代げんだいの感覚かんかくでは少すこし不思議ふしぎに思おもえる仕事しごとですが、当時とうじの人間関係にんげんかんけいや価値観かちかんを知しる手てがかりとして、とても興味深きょうみぶかい存在そんざいだと言いえるでしょう。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N532%
N418%
N332%
N23%
N115%

Từ vựng (26)

職業しょくぎょうN3
nghề nghiệpdanh từ
武家ぶけN3
võ sĩdanh từ
身分みぶんN3
thân phậndanh từ
仕つかえるN3
phục vụđộng từ
主人しゅじんN3
chủ nhândanh từ
人前ひとまえN3
trước mặt người khácdanh từ
思おもわずN3
không nghĩ ngợiphó từ
名乗なのり出でるN3
xưng danhđộng từ
責任せきにんN3
trách nhiệmdanh từ
引ひき受うけるN3
đảm nhậnđộng từ
和やわらげるN3
làm dịuđộng từ
社会的しゃかいてきN3
xã hộitính từ
名誉めいよN3
danh dựdanh từ
体面たいめんN3
thể diệndanh từ
礼儀れいぎN3
lễ nghĩadanh từ
表向おもてむきN3
bề ngoàidanh từ
立場たちばN3
vị trídanh từ
印象いんしょうN3
ấn tượngdanh từ
重視じゅうしするN3
coi trọngđộng từ
建前たてまえN3
nguyên tắcdanh từ
感覚かんかくN3
cảm giácdanh từ
不思議ふしぎN3
kỳ lạtính từ
人間関係にんげんかんけいN3
quan hệ con ngườidanh từ
価値観かちかんN3
giá trị quandanh từ
手てがかりN3
manh mốidanh từ
興味深きょうみぶかいN3
thú vịtính từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể る + ようにN3
Diễn tả mục đích hoặc cách thức, "để mà", "sao cho".漢字を見ると分かるように、「屁(おなら)」を「負う(引き受ける)」尼僧という意味があります。
Danh từ + としてN3
Diễn tả tư cách, vai trò, "như là", "với tư cách là".当時の人間関係や価値観を知る手がかりとして、とても興味深い存在だと言えるでしょう。
Danh từ + という + Danh từN4
Diễn tả định nghĩa hoặc giải thích cho danh từ phía trước.「屁(おなら)」を「負う(引き受ける)」尼僧という意味があります。

Câu hỏi

「屁負比丘尼」は どこで働はたらきましたか。

1/5
A学校
B病院
C武家や身分の高い人のそば
Dお寺だけ

Bài báo liên quan