Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
大谷選手、ホームランとピッチングでドジャースを勝利に

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

大谷おおたに選手せんしゅ、ホームランとピッチングでドジャースを勝利しょうりに

N4
20/10/2025838
大谷選手、ホームランとピッチングでドジャースを勝利に
0:00

アメリカアメリカの大リーグだいリーグ、ロサンゼルス・ドジャースの大谷翔平おおたにしょうへい選手せんしゅが、野球やきゅうの歴史れきしで初はじめてのことをしました。
17日じゅうしちにち、ドジャースは、ナショナルリーグで一番いちばんになるためための大事だいじな試合しあいで、ミルウォーキー・ブルワーズと戦たたかいました。
大谷おおたに選手せんしゅは、ピッチャーで6回かいまで投なげて、相手あいてに1点てんもあげませんでした。バッターでも、1回かい、4回かい、7回かいにホームランを打うって、3本ぼんのホームランを打うちました。大谷おおたに選手せんしゅの活躍かつやくで、ドジャースは5対たい1で勝かちました。
大リーグだいリーグの試合しあいで、10人にんから三振さんしんを取とって、3本ほんのホームランを打うった選手せんしゅは、大谷おおたに選手せんしゅが初はじめてです。
大谷おおたに選手せんしゅは、試合しあいのあと「みんなのためために、あと4つの試合しあいに勝かちたいです」と話はなしました。
ドジャースは、ワールドシリーズに出場しゅつじょうします。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N527%
N438%
N323%
N28%
N14%

Từ vựng (23)

アメリカN4
Mỹdanh từ
大リーグ
Giải bóng chày lớndanh từ
選手N3
cầu thủdanh từ
野球
bóng chàydanh từ
歴史N4
lịch sửdanh từ
初めて
lần đầu tiênphó từ
ドジャース
Dodgersdanh từ
一番N5
số một, nhấtdanh từ
ためN5
vì, đểdanh từ
大事な
quan trọngtính từ
試合N4
trận đấudanh từ
大谷選手
cầu thủ Ohtanidanh từ
ピッチャー
pitcher, người ném bóngdanh từ
相手N4
đối thủdanh từ
バッター
batter, người đánh bóngdanh từ
ホームラン
home rundanh từ
活躍
sự hoạt độngdanh từ
試合N4
trận đấudanh từ
三振
strikeout, loại badanh từ
初めて
lần đầu tiênphó từ
試合N4
trận đấudanh từ
ために
vìdanh từ
ワールドシリーズ
World Seriesdanh từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ + で N5
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm, phương tiện hoặc lý do, trong câu này dùng để chỉ mục đích (trong trận đấu quan trọng để trở thành số một).17日、ドジャースは、ナショナルリーグで一番になるための大事な試合で、ミルウォーキー・ブルワーズと戦いました。
Động từ thể て + も N5
Dùng để diễn tả ý nghĩa "dù cho", "kể cả khi", nhấn mạnh sự phủ định hoàn toàn.相手に1点もあげませんでした。
Động từ thể た + ことがあるN5
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó hoặc sự việc đã từng xảy ra.野球の歴史で初めてのことをしました。

Câu hỏi

大谷翔平おおたにしょうへい選手せんしゅはこの試合しあいで何をしましたか?

1/5
A3本のホームランを打ち、10人から三振を取りました
B2本のホームランを打ちました
C1点を相手にあげました
D試合に出ませんでした

Bài báo liên quan