Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
カンボジアでつかまった韓国人が韓国に帰る

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

カンボジアでつかまった韓国人かんこくじんが韓国かんこくに帰かえる

N4
21/10/2025488
カンボジアでつかまった韓国人が韓国に帰る
0:00

韓国かんこくからカンボジアに行いった人ひとが、詐欺さぎなどの犯罪はんざいをして捕つかまりました。64人にんが18日にち、韓国かんこくに戻もどりました。
韓国かんこくの警察けいさつによると、64人にんはカンボジアの会社かいしゃで、ロマンス詐欺さぎという犯罪はんざいをしていました。ロマンス詐欺さぎは、愛情あいじょうがあるように見みせて、相手あいてからお金かねなどをだまし取とる犯罪はんざいです。
韓国かんこくでは、SNSで見みた東南アジアとうなんアジアの仕事しごとに行いった人ひとが、犯罪はんざいをさせられることが続つづいています。8月がつには、20歳さいぐらいの大学生だいがくせいが犯罪はんざいをするグループに殺ころされました。
韓国かんこくの政府せいふは、カンボジアの一部いちぶの地域ちいきに行いくことを禁止きんししています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N532%
N418%
N336%
N20%
N114%

Từ vựng (24)

韓国かんこく
Hàn Quốcdanh từ
カンボジア
Campuchiadanh từ
人ひと
ngườidanh từ
詐欺さぎN2
lừa đảodanh từ
犯罪はんざい
tội phạmdanh từ
捕つかまるN3
bị bắtđộng từ
韓国かんこくに戻もどる
trở về Hàn Quốcđộng từ
警察けいさつ
cảnh sátdanh từ
会社かいしゃ
công tydanh từ
ロマンス詐欺さぎ
lừa đảo tình cảmdanh từ
愛情あいじょう
tình cảmdanh từ
見みせる
cho thấyđộng từ
相手あいて
đối tượngdanh từ
お金かね
tiềndanh từ
だまし取とる
lừa lấyđộng từ
東南アジアとうなんアジア
Đông Nam Ádanh từ
仕事しごと
công việcdanh từ
続つづくN5
tiếp tụcđộng từ
大学生だいがくせいN5
sinh viên đại họcdanh từ
グループ
nhómdanh từ
政府せいふN3
chính phủdanh từ
一部いちぶ
một phầndanh từ
地域ちいきN3
khu vựcdanh từ
禁止きんしする
cấmđộng từ

Ngữ pháp (2)

Danh từ + から + Danh từ + に + 行く/来る/帰るN4
Diễn tả điểm xuất phát và điểm đến của một hành động di chuyển.韓国からカンボジアに行った人が、詐欺などの犯罪をして捕まりました。
Danh từ + によるとN4
Diễn tả nguồn thông tin, mang nghĩa "theo như...".韓国の警察によると、64人はカンボジアの会社で、ロマンス詐欺という犯罪をしていました。

Câu hỏi

韓国かんこくからカンボジアに行いった人ひとたちは、何をして捕つかまりましたか。

1/5
A旅行をしていた
B詐欺などの犯罪をした
C勉強をしていた
D買い物をしていた

Bài báo liên quan