Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ドレイクさんのうったえ、アメリカのさいばんしょがしりぞける

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ドレイクさんのうったえ、アメリカあめりかのさいばんしょがしりぞける

N4
11/10/2025521
ドレイクさんのうったえ、アメリカのさいばんしょがしりぞける
0:00

アメリカあめりかのラッパー、ケンドリック・ラマーさんの歌うたが、今年ことしのグラミー賞しょうで賞しょうをもらいました。この歌うたの中なかで、ラマーさんはカナダかなだのラッパー、ドレイクさんのことを「小ちいさい子こどもが好すきな人ひと」と言いっています。
この歌うたについて、ドレイクさんは、ラマーさんと同おなじ会社かいしゃのユニバーサルミュージックグループを訴うったえました。会社かいしゃが歌うたを出だして、宣伝せんでんをしたことが問題もんだいだと言いいました。
アメリカあめりかの裁判所さいばんしょは9日ここのか、歌うたはラマーさんの意見いけんを言いったもので、事実じじつではないと言いいました。そして、ドレイクさんの訴うったえを認みとめませんでした。
ドレイクさんは、裁判所さいばんしょの判断はんだんに納得なっとくしていません。上うえの裁判所さいばんしょに訴うったえることを考かんがえています。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N545%
N414%
N328%
N23%
N110%

Từ vựng (25)

アメリカあめりかN4
Mỹdanh từ
ラッパー
rapperdanh từ
歌うた
bài hátdanh từ
今年ことしN5
năm naydanh từ
グラミー賞しょう
giải Grammydanh từ
賞しょう
giải thưởngdanh từ
もらう
nhậnđộng từ
中なかN5
trongdanh từ
カナダかなだ
Canadadanh từ
小ちいさい
nhỏtính từ
子こども
trẻ emdanh từ
好すき
thíchtính từ
言いうN3
nóiđộng từ
同おなじ
giốngtính từ
会社かいしゃ
công tydanh từ
訴うったえるN3
kiệnđộng từ
宣伝せんでん
quảng cáodanh từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
裁判所さいばんしょ
tòa ándanh từ
意見いけん
ý kiếndanh từ
事実じじつ
sự thậtdanh từ
認みとめるN4
công nhậnđộng từ
納得なっとくN3
đồng ýdanh từ
上うえN5
trêndanh từ
考かんがえる
suy nghĩđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + の + Danh từ N4
Mẫu ngữ pháp biểu thị sự sở hữu hoặc thuộc về giữa hai danh từ.アメリカのラッパー、ケンドリック・ラマーさんの歌が、今年のグラミー賞で賞をもらいました。
Động từ thể て + いますN4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái hiện tại.ラマーさんはカナダのラッパー、ドレイクさんのことを「小さい子どもが好きな人」と言っています。
Danh từ + についてN4
Mẫu ngữ pháp dùng để diễn tả "về/ liên quan đến Danh từ".この歌について、ドレイクさんは、ラマーさんと同じ会社のユニバーサルミュージックグループを訴えました。
Động từ thể た + ことが + ある/ないN4
Diễn tả kinh nghiệm hoặc việc đã từng/ chưa từng xảy ra. (Trong bài: ことが問題だ)会社が歌を出して、宣伝をしたことが問題だと言いました。
Động từ thể ない + でください N4
Diễn tả yêu cầu không làm gì đó. (Trong bài: 訴えを認めませんでした - phủ định, không công nhận)そして、ドレイクさんの訴えを認めませんでした。

Câu hỏi

ケンドリック・ラマーさんはどこの国くにのラッパーですか?

1/5
Aカナダ
Bアメリカ
Cイギリス
Dフランス

Bài báo liên quan