Diễn tả một quyết định, quy tắc hoặc sự sắp xếp đã được quyết định từ trước (không phải do người nói quyết định).この会社は、動画を配信する会社「ネットフリックス」に買収されることになっていました。
Động từ thể たい + と + 言う/思う/提案する v.v.N5
Dùng để diễn đạt mong muốn, ý định của ai đó (thường đi kèm với động từ nói, nghĩ, đề nghị).17兆円ぐらいで買収したいと提案しました。
Động từ thể từ điển + ように + 言うN4
Dùng để truyền đạt lại yêu cầu, chỉ thị, nhờ vả cho người khác thực hiện một hành động nào đó.パラマウントの提案を断るように株主に言いました。