Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」パンの自動販売機

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」パンの自動販売機じどうはんばいき

N5
17/03/2026593
「トモの日記」パンの自動販売機
0:00

今日きょう、駅えきで パンの 自動販売機じどうはんばいきを 見みました。
この機械きかいで パンを 買かうことが できます。
中なかには クロワッサンや 食しょくパンが あります。
このパンは 近ちかくの 有名ゆうめいな パン屋やの パンです。
店みせの人ひとは 「一日いちにちで 全部ぜんぶ 売うれない パンが あります。」と 言いいました。
前まえは、売うれなかった パンを たくさん 捨すてました。
それは とても もったいないです。
今いまは 売うれなかった パンを 自動販売機じどうはんばいきに 入いれます。
店みせが 閉しまったあとでも、みんなは パンを 買かうことが できます。
値段ねだんも 少すこし 安やすいです。
パンを 捨すてないから、とても いいアイデアだと 思おもいます。
みんなも 安やすくて おいしい パンを 食たべることが できます。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N569%
N410%
N313%
N23%
N15%

Từ vựng (25)

今日きょうN5
hôm naydanh từ
駅えきN5
nhà gadanh từ
自動販売機じどうはんばいきN5
máy bán hàng tự độngdanh từ
見みるN5
nhìn thấy, xemđộng từ
機械きかいN3
máy mócdanh từ
買かうN5
muađộng từ
ことN5
việc, điềudanh từ
できるN5
có thểđộng từ
中なかN5
bên trongdanh từ
食しょくパン
bánh mì gốidanh từ
有名ゆうめいN5
nổi tiếngtính từ
パン屋や
tiệm bánhdanh từ
店みせN5
cửa hàngdanh từ
人ひとN5
ngườidanh từ
一日いちにちN5
một ngàydanh từ
全部ぜんぶN5
tất cảdanh từ
売うれるN3
bán chạyđộng từ
前まえN5
trước đâydanh từ
捨すてるN4
vứt điđộng từ
もったいないN2
lãng phítính từ
閉しまるN5
đóng cửađộng từ
みんなN5
mọi ngườiđại từ
安やすいN5
rẻtính từ
思おもうN5
nghĩđộng từ
食たべるN5
ănđộng từ

Ngữ pháp (7)

Danh từ / Động từ thể từ điển + ことができますN5
Diễn tả khả năng có thể làm được một việc gì đó.この機械で パンを 買うことが できます。
Danh từ + や + Danh từN5
Dùng để liệt kê một số ví dụ trong nhiều thứ.中には クロワッサンや 食パンが あります。
Danh từ + の + Danh từN5
Dùng để nối hai danh từ, danh từ đầu bổ nghĩa cho danh từ sau.有名な パン屋の パンです。
Câu / Thể thường + と 言いましたN5
Dùng để tường thuật lại lời nói của ai đó.店の人は 「一日で 全部 売れない パンが あります。」と 言いました。
Động từ thể た + あとでもN4
Diễn tả ý nghĩa "ngay cả sau khi đã làm xong một hành động nào đó".店が 閉まったあとでも、みんなは パンを 買うことが できます。
~からN5
Diễn tả nguyên nhân, lý do "vì không... nên...".パンを 捨てないから、とても いいアイデアだと 思います。
Tính từ đuôi い(い → くて)N5
Nối các tính từ đuôi い với một ngữ hoặc câu khác.安くて おいしい パンを 食べることが できます。

Câu hỏi

駅えきで 見みた 自動販売機じどうはんばいきは 何なにを 売うっていますか。

1/5
Aジュース
Bパン
Cおにぎり
Dお菓子

Bài báo liên quan