Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
大崎駅のちかくで家の火事

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

大崎駅おおさきえきのちかくで家いえの火事かじ

N5
02/12/2025356
大崎駅のちかくで家の火事
0:00

大崎駅おおさきえきの 近ちかくで 火事かじが ありました。
火ひは 3時間じかんで 消きえました。250平方へいほうメートルが 焼やけました。
90代だいの 男おとこの人ひとが 亡なくなりました。警察けいさつが 調しらべて います。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N553%
N440%
N30%
N20%
N17%

Từ vựng (7)

大崎駅おおさきえき
ga Ōsakidanh từ
近ちかくN5
gầndanh từ
火事かじN5
hỏa hoạndanh từ
火ひN5
lửadanh từ
男おとこの人ひとN5
người đàn ôngdanh từ
警察けいさつ
cảnh sátdanh từ
調しらべる
điều trađộng từ

Ngữ pháp (4)

Danh từ + でN5
Trợ từ "で" chỉ địa điểm nơi một hành động xảy ra.大崎駅の 近くで 火事が ありました。
Danh từ + が + ありますN5
Diễn tả sự tồn tại của vật, sự kiện không sống.大崎駅の 近くで 火事が ありました。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.警察が 調べて います。
Danh từ + の + Danh từN5
Dùng để chỉ tuổi tác, nhóm người.90代の 男の人が 亡くなりました。

Câu hỏi

火事かじは どこで ありましたか。

1/5
A大崎駅の 近く
B東京駅の 中
C学校の 前
D病院の 近く

Bài báo liên quan