Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
犬が家族を守った話

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

犬いぬが家族かぞくを守まもった話はなし

N4
10/01/2026556
犬が家族を守った話
0:00

アメリカアメリカのカリフォルニア州カリフォルニアしゅうで、家族かぞくが夕食ゆうしょくを食たべているとき、家いえのカメラからスマートフォンにお知しらせが届とどきました。誰だれかが来きたと思おもってカメラを見みると、泥棒どろぼうがドアを壊こわして家いえに入はいっていました。
家族かぞくが警察けいさつに電話でんわしていると、カメラに家族かぞくの犬いぬが映うつりました。犬いぬは家いえの外そとでカメラを見みて座すわっていました。泥棒どろぼうは、犬いぬが追おいかけてきたので、家いえから出でたようです。
近所きんじょの人ひとによると、泥棒どろぼうは犬いぬを追おいかけて走はしっていました。犬いぬが公園こうえんで止とまってトイレをすると、泥棒どろぼうは犬いぬが終おわるのを待まっていました。そして、犬いぬを家いえの前まえに置おいてから逃にげました。
家族かぞくはニュースで「泥棒どろぼうは優やさしい人ひとたちだったと思おもいます」と話はなしました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N562%
N421%
N310%
N25%
N13%

Từ vựng (13)

カリフォルニア州しゅうN4
bang Californiadanh từ
夕食ゆうしょくN4
bữa tốidanh từ
食たべるN4
ănđộng từ
スマートフォンN4
điện thoại thông minhdanh từ
お知しらせN4
thông báodanh từ
泥棒どろぼうN4
kẻ trộmdanh từ
ドアN5
cửadanh từ
壊こわすN4
phá hỏngđộng từ
警察けいさつN4
cảnh sátdanh từ
映うつるN2
hiện lênđộng từ
追おいかけるN4
đuổi theođộng từ
近所きんじょの人ひとN4
người hàng xómdanh từ
逃にげる
chạy trốnđộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể thường + ようですN3
Diễn tả sự suy đoán dựa trên bằng chứng, nghĩa là "hình như ~", "có vẻ như ~".泥棒は、犬が追いかけてきたので、家から出たようです。
Danh từ + によるとN3
Dùng để trích dẫn nguồn thông tin, nghĩa là "theo ~".近所の人によると、泥棒は犬を追いかけて走っていました。
Động từ thể từ điển + とN4
Diễn tả kết quả tự nhiên hoặc hành động tiếp theo khi một hành động xảy ra.犬が公園で止まってトイレをすると、泥棒は犬が終わるのを待っていました。
Động từ thể て + からN4
Diễn tả hành động sau khi một hành động khác đã hoàn thành, nghĩa là "sau khi ~".犬を家の前に置いてから逃げました。

Câu hỏi

家族かぞくが夕食ゆうしょくを食たべているとき、何なにが起おこりましたか。

1/5
A家族の犬がいなくなった
B泥棒が家に入った
C家族が外に出た
D警察が来た

Bài báo liên quan