Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
アメリカの大統領 ロシアの大統領と会うのをやめた

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

アメリカの大統領だいとうりょう ロシアの大統領だいとうりょうと会あうのをやめた

N4
23/10/2025149
アメリカの大統領 ロシアの大統領と会うのをやめた
0:00

ウクライナの関係かんけいのニュースです。

アメリカのトランプ大統領だいとうりょうは、ロシアのプーチン大統領だいとうりょうとハンガリーで会あって、ウクライナの問題もんだいについて話はなす予定よていでした。

しかし22日にち、トランプ大統領だいとうりょうは、会あうのをやめたと言いいました。

トランプ大統領だいとうりょうは、プーチン大統領だいとうりょうと話はなしはできるが、それから前まえに進すすまないと言いいました。

そして、アメリカの財務省ざいむしょうは、ロシアの2ふたつの石油せきゆ会社がいしゃがアメリカの銀行ぎんこうにある会社かいしゃのお金かねを動うごかすことができないようにしました。

Nguồn: NHK
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N558%
N421%
N321%
N20%
N10%

Từ vựng (23)

ウクライナ
Ukrainedanh từ
関係かんけいN4
quan hệdanh từ
ニュースN5
tin tứcdanh từ
アメリカN4
Mỹdanh từ
トランプ大統領だいとうりょうN3
Tổng thống Trumpdanh từ
ロシア
Ngadanh từ
プーチン大統領だいとうりょう
Tổng thống Putindanh từ
ハンガリー
Hungarydanh từ
問題もんだいN5
vấn đềdanh từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ
予定よていN4
dự địnhdanh từ
しかしN1
tuy nhiênliên từ
会あうN2
gặpđộng từ
やめるN3
dừng, từ bỏđộng từ
言いうN3
nóiđộng từ
前まえに進すすむ
tiến về phía trướccụm động từ
財務省ざいむしょう
Bộ Tài chínhdanh từ
石油会社せきゆがいしゃ
công ty dầu mỏdanh từ
銀行ぎんこうN5
ngân hàngdanh từ
お金N5
tiềndanh từ
動うごかすN3
di chuyển, chuyển độngđộng từ
できるN3
có thểđộng từ
ようにする
làm cho, đảm bảo rằngcụm động từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể từ điển + 予定です N4
Diễn tả dự định hoặc kế hoạch làm gì đó.アメリカのトランプ大統領は、ロシアのプーチン大統領とハンガリーで会って、ウクライナの問題について話す予定でした。
Động từ thể từ điển + のをやめる N4
Diễn tả việc từ bỏ hoặc ngừng làm gì đó.トランプ大統領は、会うのをやめたと言いました。
Động từ thể khả năng + ができる N4
Diễn tả khả năng làm gì đó.トランプ大統領は、プーチン大統領と話はできるが、それから前に進まないと言いました。
Động từ thể từ điển + ようにする N4
Diễn tả việc làm cho một hành động nào đó trở nên khả thi hoặc ngăn cản điều gì đó xảy ra.アメリカの財務省は、ロシアの2つの石油会社がアメリカの銀行にある会社のお金を動かすことができないようにしました。

Câu hỏi

トランプとらんぷ大統領だいとうりょうは、なぜプーチンぷーちん大統領だいとうりょうと会あうのをやめたと言いいましたか。

1/5
Aウクライナの問題について話したくなかったから
Bハンガリーに行けなかったから
Cアメリカの財務省が反対したから
D会うのをやめると自分で決めたから

Bài báo liên quan