Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
日本人ノーベル賞受賞者2人、博物館で椅子にサイン

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

日本人にほんじんノーベル賞しょう受賞者じゅしょうしゃ2人にん、博物館はくぶつかんで椅子いすにサイン

N4
08/12/2025177
日本人ノーベル賞受賞者2人、博物館で椅子にサイン
0:00

ノーベル賞しょうの授賞式じゅしょうしきに出でるため、ストックホルムに来きている日本人にほんじんの2人りが6日か、ノーベル博物館はくぶつかんに行いきました。博物館はくぶつかんのカフェの椅子いすに2人りがサインをする行事ぎょうじがありました。そして、自分じぶんの研究けんきゅうに関係かんけいがある物ものを博物館はくぶつかんに贈おくりました。
生理学せいりがく・医学賞いがくしょうに選えらばれた坂口さかぐち志文しもんさんは、近ちかくの町まちで記者会見きしゃかいけんをしました。坂口さかぐちさんは、がんの治療ちりょうに自分じぶんの研究けんきゅうを使つかうことについて話はなしました。
化学賞かがくしょうに選えらばれた北川きたがわ進すすむさんは、ストックホルムの日本人にほんじん学校がっこうに行いって、子こどもたちと話はなをしました。
ノーベル賞しょうの授賞式じゅしょうしきは、日本時間にほんじかんの11日にちの朝あさ、行おこなわれます。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N541%
N417%
N328%
N23%
N110%

Từ vựng (18)

ノーベル賞しょうN5
Giải Nobeldanh từ
授賞式じゅしょうしきN4
Lễ trao giảidanh từ
出でるN5
Tham gia, xuất hiệnđộng từ
ストックホルムN5
Stockholmdanh từ
博物館はくぶつかんN5
Bảo tàngdanh từ
椅子いすN5
Ghếdanh từ
サインするN3
Ký tênđộng từ
行事ぎょうじN4
Sự kiệndanh từ
関係かんけいがあるN4
Có liên quancụm từ
贈おくるN4
Tặngđộng từ
生理学せいりがくN4
Sinh lý họcdanh từ
医学賞いがくしょうN4
Giải thưởng Y họcdanh từ
記者会見きしゃかいけんN4
Họp báodanh từ
がんN4
Ung thưdanh từ
治療ちりょうN4
Điều trịdanh từ
化学賞かがくしょうN4
Giải thưởng Hóa họcdanh từ
日本人学校にほんじんがっこうN4
Trường học Nhật Bảndanh từ
子こどもたちN4
Trẻ emdanh từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể từ điển + ためN3
Diễn tả mục đích "để làm gì đó".ノーベル賞の授賞式に出るため、ストックホルムに来ている日本人の2人が6日、ノーベル博物館に行きました。
Danh từ + に + 行くN5
Diễn tả mục đích của hành động "đi để làm gì đó".ノーベル博物館に行きました。
Động từ thể từ điển + ことがあるN4
Diễn tả việc từng có kinh nghiệm, từng làm gì đó trong quá khứ, hoặc có sự việc xảy ra.博物館のカフェの椅子に2人がサインをする行事がありました。
Danh từ + についてN3
Diễn tả về chủ đề, nội dung liên quan đến điều gì đó.坂口さんは、がんの治療に自分の研究を使うことについて話しました。
Động từ thể た + ことがあるN5
Diễn tả kinh nghiệm từng làm việc gì đó trong quá khứ.子どもたちと話をしました。

Câu hỏi

この記事の主な話題は何ですか。

1/5
A日本人がノーベル賞を受賞したこと
B日本人がストックホルムで旅行したこと
C日本人がカフェで働いたこと
D日本人が学校で勉強したこと

Bài báo liên quan