Diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc trạng thái tiếp diễn, cũng dùng để diễn đạt sự thay đổi đang tiếp tục xảy ra (tăng lên, giảm đi,...).ベジタリアンに なる人が 増えて います。
Động từ thể từ điển + とN5
Diễn tả kết quả tất yếu hoặc một điều gì đó sẽ xảy ra nếu thực hiện hành động trước "と".野菜や 果物を 食べると、ビタミンが たくさん 取れます。
Danh từ + に なる N5
Diễn tả sự trở thành, biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác.体の 調子が 良く なります。
Động từ thể ない + とN5
Diễn tả ý nghĩa "nếu không làm ~ thì...", thường dùng để trình bày hậu quả hoặc kết quả tiêu cực.肉を 食べないと、地球にも いいです。