Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」犬の お菓子

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」犬いぬの お菓子かし

N5
07/11/20251797
「トモの日記」犬の お菓子
0:00

昨日きのう、会社かいしゃの 近ちかくの スーパーへ 行いきました。
おつまみを 探さがしているとき、かわいい お菓子かしを 見みつけました。
かわいい 犬いぬの 絵えが ありましたが、「デザインが 面白おもしろい」と 思おもって、買かいました。
家いえに 帰かえって、ビールと いっしょに 食たべました。
うーん、味あじが 変へんです。
パッケージを よく 見みたら、「犬いぬの お菓子かし」と 書かいて ありました。
ショックでした。
次つぎから 日本語にほんごを もっと よく 読よみます。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N562%
N421%
N37%
N20%
N110%

Từ vựng (35)

昨日きのうN5
hôm quadanh từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
近ちかくN5
gầndanh từ
スーパーN5
siêu thịdanh từ
行いくN5
điđộng từ
おつまみ
đồ nhắmdanh từ
探さがすN4
tìm kiếmđộng từ
かわいいN5
dễ thươngtính từ
お菓子かしN5
bánh kẹodanh từ
見みつけるN4
tìm thấyđộng từ
犬いぬN5
chódanh từ
絵えN5
tranhdanh từ
あるN5
cóđộng từ
デザイン
thiết kếdanh từ
面白おもしろいN5
thú vịtính từ
思おもうN5
nghĩđộng từ
買かうN5
muađộng từ
家いえN5
nhàdanh từ
帰かえるN5
vềđộng từ
ビールN5
biadanh từ
いっしょにN5
cùng vớiphó từ
食たべるN5
ănđộng từ
うーん
ừmthán từ
味あじN4
vịdanh từ
変へんN4
lạtính từ
パッケージ
bao bìdanh từ
よくN5
kỹphó từ
見みるN5
nhìnđộng từ
書かくN5
viếtđộng từ
ショック
sốcdanh từ
次つぎN5
lần saudanh từ
からN5
từtrợ từ
日本語にほんごN5
tiếng Nhậtdanh từ
もっとN5
hơn nữaphó từ
読よむN5
đọcđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て + いるN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài. Trong trường hợp này, dùng để nói về quá trình đang tìm kiếm.おつまみを 探しているとき、かわいい お菓子を 見つけました。
Động từ thể た + らN5
Diễn tả khi một hành động xảy ra thì một điều gì đó xảy ra ngay sau đó, hoặc khi kiểm tra/xem xét thì phát hiện ra điều gì đó.パッケージを よく 見たら、「犬の お菓子」と 書いて ありました。
Thể thường + と思うN5
Diễn tả ý nghĩ, cảm xúc chủ quan của người nói về một điều gì đó.「デザインが 面白い」と 思って、買いました。
Danh từ + と + いっしょにN5
Dùng để diễn tả hành động làm cùng với ai/cái gì đó.ビールと いっしょに 食べました。
Động từ thể て + ありますN4
Diễn tả trạng thái kết quả của một hành động đã hoàn thành (thường dùng với vật thể, đồ vật).「犬の お菓子」と 書いて ありました。

Câu hỏi

おつまみを 探さがしているとき、かわいい お菓子かしを 見みつけました。

1/5
AO
BX

Bài báo liên quan