Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài. Trong trường hợp này, dùng để nói về quá trình đang tìm kiếm.おつまみを 探しているとき、かわいい お菓子を 見つけました。
Động từ thể た + らN5
Diễn tả khi một hành động xảy ra thì một điều gì đó xảy ra ngay sau đó, hoặc khi kiểm tra/xem xét thì phát hiện ra điều gì đó.パッケージを よく 見たら、「犬の お菓子」と 書いて ありました。
Thể thường + と思うN5
Diễn tả ý nghĩ, cảm xúc chủ quan của người nói về một điều gì đó.「デザインが 面白い」と 思って、買いました。
Danh từ + と + いっしょにN5
Dùng để diễn tả hành động làm cùng với ai/cái gì đó.ビールと いっしょに 食べました。
Động từ thể て + ありますN4
Diễn tả trạng thái kết quả của một hành động đã hoàn thành (thường dùng với vật thể, đồ vật).「犬の お菓子」と 書いて ありました。