Mẫu ngữ pháp dùng để kết nối hai danh từ, trong đó danh từ đầu bổ nghĩa cho danh từ sau (sở hữu hoặc bổ sung ý nghĩa).Instagramは、13歳から17歳の 人の 安全を 守るために、新しい 機能を つけます。
Động từ thể từ điển + ためにN4
Diễn tả mục đích, lý do của hành động. Nghĩa là "để...", "vì...".Instagramは、13歳から17歳の 人の 安全を 守るために、新しい 機能を つけます。
Động từ thể từ điển + とN4
Diễn tả kết quả tất yếu hoặc điều xảy ra sau khi hành động ở vế trước diễn ra. Nghĩa là "hễ mà...", "nếu... thì...".自分を 傷つける 言葉を たくさん 調べると、お父さんや お母さんに 知らせます。
Động từ thể từ điển + ときN4
Diễn tả thời điểm xảy ra hành động, nghĩa là "khi...".この 機能は、家族の アカウントを 一緒に する ときに 使えます。
Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ nơi chốn, phương tiện, phạm vi, hoặc thời điểm diễn ra hành động.アメリカや イギリスでは、もう 使っています。