Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
右大臣阿倍御主人とかぐや姫の話

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

右大臣うだいじん阿倍御主人あべのみしゅじんとかぐや姫ひめの話はなし

N4
24/10/2025209
右大臣阿倍御主人とかぐや姫の話
0:00

「竹取物語たけとりものがたり」という昔話むかしばなしに出でてくる「火鼠ひねずみの裘かわごろも」は、火ひで焼やいても燃もえない布ぬのでできた服ふくです。
この話はなしでは、かぐや姫ひめが「火鼠ひねずみの裘かわごろも」を持もってくるように言いいました。右大臣うだいじんは中国ちゅうごくの商人しょうにんに高たかいお金かねを払はらって買かいました。しかし、この服ふくは燃もえてしまいました。
右大臣うだいじんは本当ほんとうにいた人ひとです。飛鳥時代あすかじだいに偉えらい役人やくにんでした。子こどもや孫まごの中なかには、平安時代へいあんじだいの有名ゆうめいな陰陽師おんみょうじの安倍晴明あべのせいめいがいます。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N413%
N327%
N210%
N10%

Từ vựng (26)

昔話むかしばなし
Truyện cổ tíchdanh từ
火鼠ひねずみの裘かわごろも
Áo lông chuột lửadanh từ
火ひN4
Lửadanh từ
焼やく
Đốtđộng từ
燃もえる
Cháyđộng từ
布ぬの
Vảidanh từ
服ふくN5
Quần áodanh từ
かぐや姫ひめ
Công chúa Kaguyadanh từ
言いう
Nóiđộng từ
右大臣うだいじん
Đại thần bên phảidanh từ
中国ちゅうごく
Trung Quốcdanh từ
商人しょうにんN3
Thương nhândanh từ
高たかいN5
Cao, đắttính từ
お金かねN5
Tiềndanh từ
払はらうN4
Trảđộng từ
買かうN5
Muađộng từ
本当ほんとうN5
Thật sựdanh từ
飛鳥時代あすかじだい
Thời kỳ Asukadanh từ
偉えらいN2
Vĩ đạitính từ
役人やくにんN2
Quan chứcdanh từ
子こどもN5
Con cáidanh từ
孫まごN5
Cháudanh từ
中なかN5
Trongdanh từ
平安時代へいあんじだい
Thời kỳ Heiandanh từ
有名ゆうめい
Nổi tiếngtính từ
陰陽師おんみょうじ
Âm dương sưdanh từ

Ngữ pháp (2)

Động từ thể て + も N5
Diễn tả ý nghĩa "dù cho... cũng...", dùng để nhấn mạnh tính đối lập, tương phản giữa hai vế câu.火で焼いても燃えない布でできた服です。
Động từ thể thông thường + ように言うN4
Dùng để diễn đạt ý "nói (ai đó) hãy làm gì", truyền đạt lại yêu cầu, mệnh lệnh gián tiếp.かぐや姫が「火鼠の裘」を持ってくるように言いました。

Câu hỏi

「火鼠ひねずみの裘かわごろも」はどんな服ふくですか?

1/5
A水にぬれても大丈夫な服
B火で焼いても燃えない服
Cとても重い服
D冬に着る暖かい服

Bài báo liên quan