Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
納豆摂取の効果と加熱調理による酵素活性の損失について

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

納豆なっとう摂取せっしゅの効果こうかと加熱調理かねつちょうりによる酵素こうそ活性かっせいの損失そんしつについて

N2
23/10/20252764
納豆摂取の効果と加熱調理による酵素活性の損失について
0:00

納豆なっとうは健康維持けんこういじに寄与きよする食品しょくひんとして広ひろく知しられており、その独特どくとくの風味ふうみから多おおくの人々ひとびとに親したしまれている。私わたし自身じしん、納豆なっとうの栄養価えいようかの高たかさや美味おいしさに魅了みりょうされ、日々ひびの食生活しょくせいかつに欠かかすことなく取とり入いれている。一般的いっぱんてきには納豆なっとうをそのまま食しょくすことが多おおいものの、私わたしは卵たまごと混まぜて焼やいたり、味噌汁みそしるに加くわえたりするなど、様々さまざまな調理法ちょうりほうを試こころみてきた。しかし、今朝けさのテレビ番組ばんぐみで紹介しょうかいされた内容ないようには大変たいへん驚おどろかされた。というのも、納豆なっとうには他ほかの食品しょくひんには見みられない特有とくゆうの酵素こうそが含ふくまれており、この酵素こうそには血液循環けつえきじゅんかんを促進そくしんする効果こうかが認みとめられているというのである。ところが、この酵素こうそは五十ごじゅう度ど以上いじょうの高温こうおんにさらされることによって、その活性かっせいが著いちじるしく低下ていかしてしまうと指摘してきされていた。この事実じじつを知しった今いまとなっては、これまでの加熱調理かねつちょうりによる納豆なっとうの摂取方法せっしゅほうほうが、せっかくの健康効果けんこうこうかを十分じゅうぶんに享受きょうじゅできない結果けっかとなっていたのではないかと、残念ざんねんな気持きもちを禁きんじ得えない。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N526%
N411%
N333%
N211%
N119%

Từ vựng (42)

納豆
đậu nành lên mendanh từ
健康維持
duy trì sức khỏedanh từ
寄与するN1
đóng gópđộng từ
食品
thực phẩmdanh từ
独特
độc đáotính từ
風味
hương vịdanh từ
栄養価
giá trị dinh dưỡngdanh từ
高さ
độ caodanh từ
魅了
cuốn hútđộng từ
欠かす
thiếuđộng từ
一般的に
thông thườngphó từ
そのまま
nguyên bảnphó từ
食す
ănđộng từ
焼く
nướngđộng từ
味噌汁
súp misodanh từ
加える
thêm vàođộng từ
調理法
cách chế biếndanh từ
驚かされる
bị ngạc nhiênđộng từ
酵素
enzymedanh từ
含まれる
chứađộng từ
血液循環
tuần hoàn máudanh từ
促進する
thúc đẩyđộng từ
効果
hiệu quảdanh từ
認められている
được công nhậnđộng từ
ところが
tuy nhiênliên từ
五十度
50 độdanh từ
高温
nhiệt độ caodanh từ
活性
hoạt tínhdanh từ
著しく
đáng kểphó từ
低下するN2
giảmđộng từ
指摘される
bị chỉ rađộng từ
事実N3
sự thậtdanh từ
知る
biếtđộng từ
今となっては
đến bây giờcụm từ
加熱調理
chế biến bằng nhiệtdanh từ
摂取方法
cách tiêu thụdanh từ
健康効果
hiệu quả sức khỏedanh từ
享受するN1
hưởng thụđộng từ
結果
kết quảdanh từ
残念な
đáng tiếctính từ
気持ち
cảm giácdanh từ
禁じ得ない
không thể ngăn cảnđộng từ

Ngữ pháp (2)

Thể thường + ものの N2
Mang ý nghĩa "tuy... nhưng...", dùng để diễn đạt sự tương phản giữa hai vế câu.一般的には納豆をそのまま食すことが多いものの、私は卵と混ぜて焼いたり、味噌汁に加えたりするなど、様々な調理法を試みてきた。
というのもN2
Dùng để nêu lý do, nguyên nhân cho mệnh đề trước đó, thường dịch là "bởi vì", "sở dĩ... là vì".というのも、納豆には他の食品には見られない特有の酵素が含まれており、この酵素には血液循環を促進する効果が認められているというのである。

Câu hỏi

筆者ひっしゃが納豆なっとうをどのように食たべてきたかについて、正ただしいものはどれですか。

1/5
Aいつもそのまま食べている
B卵と混ぜて焼いたり、味噌汁に加えたりしている
Cサラダにしか入れない
D全く食べていない

Bài báo liên quan