Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」餅もちを作つくる

N5
07/02/20262603
「トモの日記」餅を作る
0:00

昨日きのう、わたしは 餅もちを 作つくりました。
朝あさ、もち米ごめを 準備じゅんびしました。
もち米ごめを 洗あらって、水みずに つけました。
そのあと、もち米ごめを 蒸むしました。
ごはんは とても 熱あつくて、いい においでした。
わたしは ごはんを 臼うすに 入いれました。
杵きねで ごはんを つきました。
強つよく つきました。
ごはんは だんだん 餅もちに なりました。
餅もちを 作つくるのは 疲つかれましたが、楽たのしかったです。
餅もちが できて、うれしかったです。
わたしは その 餅もちで 鏡餅かがみもちを 作つくりました。
とても いい 経験けいけんでした。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N573%
N49%
N39%
N29%
N10%

Từ vựng (29)

昨日きのうN5
hôm quadanh từ
わたしN5
tôiđại từ
餅もちN3
bánh mochi, bánh giầy Nhật Bảndanh từ
作つくるN5
làm, chế biếnđộng từ
朝あさN5
buổi sángdanh từ
もち米ごめ
gạo nếpdanh từ
準備じゅんびするN4
chuẩn bịđộng từ
洗あらうN5
rửađộng từ
水みずN5
nướcdanh từ
つけるN3
ngâmđộng từ
そのあとN4
sau đóliên từ
蒸むすN2
hấpđộng từ
ごはんN5
cơm, gạodanh từ
とてもN5
rấtphó từ
熱あついN5
nóngtính từ
いいN5
tốt, ngontính từ
においN3
mùidanh từ
臼うす
cốidanh từ
入いれるN5
cho vàođộng từ
杵きね
chàydanh từ
つくN3
giãđộng từ
強つよくN4
mạnhphó từ
だんだんN5
dần dầnphó từ
なるN5
trở thànhđộng từ
疲つかれるN5
mệtđộng từ
楽たのしいN5
vuitính từ
うれしいN4
vui mừngtính từ
鏡餅かがみもち
bánh mochi trang trí dịp Tếtdanh từ
経験けいけんN3
kinh nghiệmdanh từ

Ngữ pháp (3)

Động từ + のはN4
Dùng để danh từ hóa động từ, thường dùng để nói cảm xúc về việc gì đó.餅を 作るのは 疲れましたが、楽しかったです。
Động từ thể て + うれしい/よかった/たいN4
Diễn tả cảm xúc vui mừng, hài lòng khi một hành động nào đó đã xảy ra.餅が できて、うれしかったです。
Danh từ + でN5
Trợ từ “で” dùng để chỉ phương tiện, nguyên liệu, hoặc nơi chốn diễn ra hành động.わたしは その 餅で 鏡餅を 作りました。

Câu hỏi

トモくんは まず 何なにを しましたか。

1/5
Aもち米を 洗いました
B餅を 食べました
Cごはんを 臼に 入れました
D鏡餅を 作りました

Bài báo liên quan