Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
くわばらのはじまり

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

くわばらのはじまり

N4
18/10/2025192
くわばらのはじまり
0:00

昔むかし、兵庫県ひょうごけん三田市さんだしの桑原くわばらという所ところに村むらがありました。村むらの人ひとたちは、田たんぼでたくさんの米こめを作つくっていました。
空そらの上うえには雷かみなりの神かみさまがいて、1年ねんに1回かい、結婚けっこんする相手あいてを選えらぶための競争きょうそうをしていました。競争きょうそうに勝かつためには、太鼓たいこを上手じょうずに大おおきな音おとで鳴ならすことや、太ふとった人ひとのへそをたくさん取とることが必要ひつようでした。
若わかい神かみさまたちは、太鼓たいこを鳴ならして、たくさんのへそを取とろうとしました。赤あかい神かみさまのピカ吉きちは、太鼓たいこを上手じょうずに鳴ならすことができました。次つぎはへそをたくさん取とろうと思おもって、空そらから人間にんげんを見みました。すると、お寺てらの和尚おしょうさんが寝ねていて、大おおきなへそが見みえました。ピカ吉きちは、早はやくへそを取とろうとして、空そらから落おちてしまいました。
ピカ吉きちは井戸いどの中なかに落おちました。村むらの人ひとたちは、ピカ吉きちを井戸いどの中なかに閉とじ込こめました。和尚おしょうさんは、ピカ吉きちがかわいそうだと思おもいました。そして、桑原くわばらに雷かみなりを落おとさないと約束やくそくさせて、井戸いどから出だしてあげました。
それから、雷かみなりが落おちそうになると、日本にほんの人ひとたちは「クワバラ、クワバラ」と言いうようになりました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N544%
N427%
N316%
N27%
N15%

Từ vựng (50)

昔むかしN4
ngày xưadanh từ
兵庫県ひょうごけん
tỉnh Hyogodanh từ
三田市さんだし
thành phố Sandadanh từ
桑原くわばら
Kuwabaradanh từ
所ところN5
nơidanh từ
村むらN5
làngdanh từ
人ひとたち
ngườidanh từ
田んぼたんぼN2
ruộng lúadanh từ
米こめN5
gạodanh từ
作つくるN5
làm, tạo rađộng từ
空そらN5
bầu trờidanh từ
上うえN5
trêndanh từ
雷かみなりN5
sấm sétdanh từ
神かみさまN4
thầndanh từ
結婚けっこんする
kết hônđộng từ
相手あいてN3
đối tượngdanh từ
選えらぶN5
chọnđộng từ
競争きょうそう
cuộc thidanh từ
勝かつN4
thắngđộng từ
太鼓たいこN2
trốngdanh từ
大おおきなN5
to, lớntính từ
音おとN5
âm thanhdanh từ
鳴ならす
làm kêuđộng từ
へそN2
rốndanh từ
取とる
lấyđộng từ
必要ひつよう
cần thiếtdanh từ
若わかいN5
trẻtính từ
赤あかいN5
đỏtính từ
ピカ吉きち
Pika Kichi (tên riêng)danh từ
上手じょうず
giỏitính từ
次つぎ
tiếp theodanh từ
思おもうN4
nghĩđộng từ
人間にんげんN3
con ngườidanh từ
見みる
nhìnđộng từ
お寺てら
chùadanh từ
和尚おしょうさん
hòa thượngdanh từ
寝ねるN5
ngủđộng từ
大おおきなN5
lớntính từ
早はやくN5
nhanh chóngphó từ
落おちるN5
rơiđộng từ
井戸いど
giếngdanh từ
中なかN5
bên trongdanh từ
閉とじ込こめる
nhốtđộng từ
かわいそう
đáng thươngtính từ
約束やくそくするN4
hứađộng từ
出だすN5
đưa rađộng từ
それからN5
sau đóliên từ
日本にほんN5
Nhật Bảndanh từ
人ひとたちN5
ngườidanh từ
言いうN5
nóiđộng từ

Ngữ pháp (9)

Danh từ + が + あります (N5)N4
Diễn tả sự tồn tại của vật, đồ vật, địa điểm… (không phải con người, động vật).昔、兵庫県三田市の桑原という所に村がありました。
Động từ thể て + いました (N5)N4
Diễn tả một hành động, trạng thái đang diễn ra trong quá khứ (đã từng làm gì đó).村の人たちは、田んぼでたくさんの米を作っていました。
Động từ thể từ điển + ために (N4)N4
Diễn tả mục đích "để làm gì".結婚する相手を選ぶための競争をしていました。
Động từ thể từ điển + ことができる (N4)N4
Diễn tả khả năng có thể làm một việc gì đó.ピカ吉は、太鼓を上手に鳴らすことができました。
Động từ thể て + しまいました (N4)N4
Diễn tả sự hoàn thành của hành động (đôi khi mang ý hối tiếc, lỡ xảy ra).空から落ちてしまいました。
Động từ thể từ điển + と (N5)N4
Diễn tả kết quả tự nhiên hoặc điều gì xảy ra tiếp theo khi một hành động xảy ra.すると、お寺の和尚さんが寝ていて、大きなへそが見えました。
Động từ thể て + あげます (N4)N4
Diễn tả hành động làm gì đó cho ai (người nói hoặc người thuộc nhóm người nói làm cho người khác).井戸から出してあげました。
Động từ thể ない + ように + します/させます (N4)N4
Diễn tả sự cố gắng để không làm gì đó, hoặc khiến ai đó không làm gì.桑原に雷を落とさないと約束させて、井戸から出してあげました。
Động từ thể từ điển + ように + なります (N4)N4
Diễn tả sự thay đổi trạng thái, trở nên như thế nào đó.日本の人たちは「クワバラ、クワバラ」と言うようになりました。

Câu hỏi

桑原くわばらの村むらの人ひとたちは何を作つくっていましたか。

1/5
A野菜
B米
C魚
D果物

Bài báo liên quan