Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
車持皇子とかぐや姫の話

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

車持皇子くるまもちのおうじとかぐや姫ひめの話はなし

N4
23/10/2025337
車持皇子とかぐや姫の話
0:00

8月はちがつ3日みっかは、藤原不比等ふじわらのふひとが亡なくなった日ひです。藤原不比等ふじわらのふひとは、奈良時代ならじだいの政治家せいじかです。父親ちちおやは、天皇てんのうが政治せいじを行おこなうようにした「大化たいかの改新かいしん」で有名ゆうめいな藤原鎌足ふじわらのかまたりです。
藤原不比等ふじわらのふひとは「大宝律令たいほうりつりょう」や「日本書紀にほんしょき」を作つくる仕事しごとをしました。
竹取物語たけとりものがたりのかぐや姫ひめの話はなしに出でてくる車持皇子くるまもちのおうじは、藤原不比等ふじわらのふひとのことだと言いわれています。車持皇子くるまもちのおうじは、かぐや姫ひめが欲ほしいと言いった、銀ぎんや金きんや真珠しんじゅでできた木きの枝えだを、職人しょくにんに作つくらせて持もって行いきます。しかし、職人しょくにんが車持皇子くるまもちのおうじからお金かねをもらっていないと言いって、偽物にせものだということが分わかります。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N550%
N418%
N321%
N29%
N13%

Từ vựng (31)

亡なくなるN4
qua đờiđộng từ
奈良時代ならじだい
thời kỳ Naradanh từ
政治家せいじか
chính trị giadanh từ
父親ちちおやN3
chadanh từ
天皇てんのう
Thiên hoàngdanh từ
政治せいじ
chính trịdanh từ
大化たいかの改新かいしん
Cải cách Taikadanh từ
有名ゆうめいN5
nổi tiếngtính từ
藤原鎌足ふじわらのかまたり
Fujiwara no Kamataridanh từ
大宝律令たいほうりつりょう
Luật lệnh Taihōdanh từ
日本書紀にほんしょき
Nhật Bản thư kỷdanh từ
仕事しごと
công việcdanh từ
竹取物語たけとりものがたり
Truyện kể về người chặt tredanh từ
かぐや姫ひめ
Công chúa Kaguyadanh từ
話はなし
câu chuyệndanh từ
出でるN5
xuất hiệnđộng từ
車持皇子くるまもちのおうじ
Hoàng tử Kuramochidanh từ
言いう
nóiđộng từ
欲ほしいN5
muốntính từ
銀ぎんN3
bạcdanh từ
金きん
vàngdanh từ
真珠しんじゅN1
ngọc traidanh từ
木きN5
câydanh từ
枝えだ
cànhdanh từ
職人しょくにん
thợ thủ côngdanh từ
作つくらせるN2
bắt làmđộng từ
持もって行いく
mang điđộng từ
お金かねN5
tiềndanh từ
もらう
nhậnđộng từ
偽物にせもの
đồ giảdanh từ
分わかる
biếtđộng từ

Ngữ pháp (2)

Động từ thể từ điển + ようにする (N4)N4
Diễn tả mục đích, nỗ lực để một điều gì đó xảy ra hoặc để ai đó làm điều gì đó.父親は、天皇が政治を行うようにした「大化の改新」で有名な藤原鎌足です。
Động từ thể てもらう/てあげる (N4)N4
Mẫu câu dùng để diễn tả việc ai đó khiến người khác làm gì (thể sai khiến), thường dùng khi nhờ vả hoặc ra lệnh.職人に作らせて持って行きます。

Câu hỏi

藤原不比等ふじわらのふひとはどの時代じだいの政治家せいじかですか。

1/5
A平安時代
B奈良時代
C江戸時代
D明治時代

Bài báo liên quan