Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
フィリピンで日本人5人がつかまりました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

フィリピンで日本人にほんじん5人にんがつかまりました

N4
10/10/2025398
フィリピンで日本人5人がつかまりました
0:00

フィリピンで7日なのか、日本人にほんじん5人にんが警察けいさつに捕つかまりました。5人にんは、フィリピンにいる日本人にほんじんなどがつくった犯罪はんざいグループの仲間なかまだと考かんがえられています。このグループは、フィリピンから日本にほんに電話でんわをかけてうそを言いって、お金かねを盗ぬすんでいました。
6月ろくがつには、グループのリーダーだと考かんがえられている日本人にほんじんがフィリピンで捕つかまっています。
5人にんは、日本にほんでも警察けいさつが探さがしていました。5人にんはこれから日本にほんに送おくられて、日本にほんの警察けいさつに逮捕たいほされる予定よていです。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N532%
N436%
N332%
N20%
N10%

Từ vựng (17)

フィリピン
Philippinesdanh từ
日本人にほんじん
người Nhậtdanh từ
警察けいさつ
cảnh sátdanh từ
捕つかまるN3
bị bắtđộng từ
犯罪はんざい
tội phạmdanh từ
グループN4
nhómdanh từ
仲間なかまN3
đồng bọndanh từ
考かんがえるN4
suy nghĩ, cho rằngđộng từ
電話でんわをかける
gọi điện thoạiđộng từ
うそN3
lời nói dốidanh từ
お金かねN5
tiền bạcdanh từ
盗ぬすむN4
ăn trộmđộng từ
リーダー
lãnh đạodanh từ
探さがす
tìm kiếmđộng từ
送おくるN5
gửiđộng từ
逮捕たいほするN3
bắt giữđộng từ
予定よてい
dự định, kế hoạchdanh từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động hoặc nguyên nhân, lý do.フィリピンで7日、日本人5人が警察に捕まりました。
Động từ thể た + ことがある N4
Diễn tả trải nghiệm, việc đã từng xảy ra trong quá khứ.6月には、グループのリーダーだと考えられている日本人がフィリピンで捕まっています。
Động từ thể từ điển + 予定です (N4)N4
Diễn tả dự định, kế hoạch sẽ làm gì đó trong tương lai.5人はこれから日本に送られて、日本の警察に逮捕される予定です。
Động từ thể て + います N5
Diễn tả trạng thái đang diễn ra, hoặc kết quả của một hành động vẫn còn tiếp diễn.このグループは、フィリピンから日本に電話をかけてうそを言って、お金を盗んでいました。
Động từ thể thường + と考えられていますN4
Diễn tả ý kiến, phán đoán của người nói hoặc của dư luận, "được cho là", "người ta cho rằng".5人は、フィリピンにいる日本人などがつくった犯罪グループの仲間だと考えられています。

Câu hỏi

フィリピンで7日なのかに何がありましたか。

1/5
A日本人5人が警察に捕まりました。
B日本人5人が旅行に行きました。
C日本人5人が仕事を始めました。
D日本人5人が帰国しました。

Bài báo liên quan