Diễn tả ý nghĩa “người ta nói rằng…”, “được cho là…”, dùng để truyền đạt thông tin được nhiều người cho là đúng hoặc được lan truyền rộng rãi.ほくろは、皮膚の中にある色の細胞が集まってできると言われています。
Động từ thể từ điển + こともあるN4
Diễn tả khả năng “cũng có khi…”, “cũng có trường hợp…”.ほくろが増えることもあります。
Động từ thể た + らN4
Diễn tả điều kiện “nếu… thì…”, dùng để nói về giả định hoặc điều kiện dẫn đến kết quả phía sau.急に大きくなったり、形が変わったりしたら、病院で見てもらいましょう。
Động từ thể て + もらうN4
Diễn tả ý nghĩa “nhờ ai đó làm gì cho mình”, nhận được hành động từ người khác.病院で見てもらいましょう。
Động từ thể たり + Động từ thể たり + するN5
Dùng để liệt kê một số hành động tiêu biểu trong nhiều hành động, nghĩa là “nào là… nào là…”.急に大きくなったり、形が変わったりしたら