Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài đọc
「トモの日記」群馬のわらまつり | Todaii Japanese

「トモの日記にっき」群馬ぐんまのわらまつり

N5
06/12/202536
「トモの日記」群馬のわらまつり
0:00

きのう、わたしは 群馬ぐんまへ わらの おまつりを 見みに 行いきました。そこに とても 大おおきい わらの 馬うまが ありました。馬うまは 高たかさ が 四よんメートルで、長ながさ が 六ろくメートルです。
わたしは おまつりを 歩あるいて、ほかの わらの 動物どうぶつも 見みました。象ぞうや 熊くまが ありました。とても おもしろかったです。
それから、わたしは 焼やきいも を 食たべて、あたたかい コーヒーを 飲のみました。おまつりは とても 楽たのしかった です。人ひとも たくさん いて、みんな わらの 動物どうぶつを 見みて、写真しゃしんを 撮とっていました。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook
N583%
N44%
N313%
N20%
N10%

Câu hỏi

トモくんは きのう どこへ 行いきましたか。

1/5
A東京とうきょう
B群馬ぐんま
C北海道ほっかいどう
D大阪おおさか

Từ vựng (31)

きのうN5
hôm quadanh từ
わたしN5
tôiđại từ
群馬ぐんま
Gunma (tên địa danh)danh từ
わらN2
rơmdanh từ
おまつりN4
lễ hộidanh từ
見みる
xemđộng từ
そこN5
ở đóđại từ
とてもN5
rấtphó từ
大おおきいN5
to, lớntính từ
馬うまN4
ngựadanh từ
高たかさ
chiều caodanh từ
メートルN5
mét (đơn vị đo chiều dài)danh từ
長ながさ
chiều dàidanh từ
歩あるくN5
đi bộđộng từ
ほかN5
khácdanh từ
動物どうぶつN5
động vậtdanh từ
象ぞう
voidanh từ
熊くまN3
gấudanh từ
おもしろいN5
thú vịtính từ
それからN5
sau đóliên từ
焼やきいも
khoai nướngdanh từ
食たべるN5
ănđộng từ
あたたかいN5
ấmtính từ
コーヒーN5
cà phêdanh từ
飲のむN5
uốngđộng từ
楽たのしいN5
vuitính từ
人ひとN5
ngườidanh từ
たくさんN5
nhiềuphó từ
みんなN5
mọi ngườiđại từ
写真しゃしんN5
ảnhdanh từ
撮とるN5
chụpđộng từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + へ + Động từ chuyển độngN5
Trợ từ "へ" dùng để chỉ hướng, địa điểm mà ai đó di chuyển đến.きのう、わたしは 群馬へ わらの おまつりを 見に 行きました。
Động từ thể ます (bỏ ます) + に + Động từ chuyển độngN5
Mẫu câu này dùng để diễn tả mục đích của sự di chuyển (đi đâu để làm gì).きのう、わたしは 群馬へ わらの おまつりを 見に 行きました。
Danh từ + が + ありますN5
Mẫu câu này dùng để diễn tả sự tồn tại của vật (không phải người hoặc động vật).そこに とても 大きい わらの 馬が ありました。
Động từ thể て + Động từN5
Nối các hành động theo trình tự, diễn tả các hành động xảy ra liên tiếp.わたしは おまつりを 歩いて、ほかの わらの 動物も 見ました。
Danh từ 1 や Danh từ 2N5
Dùng để liệt kê không đầy đủ các danh từ, nghĩa là "như là...và...".象や 熊が ありました。
Động từ thể て + いましたN5
Diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ hoặc một trạng thái kéo dài trong quá khứ.人も たくさん いて、みんな わらの 動物を 見て、写真を 撮っていました。

Bình luận

Bài đọc liên quan