Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
どの血液型の人ですか?

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

どの血液型けつえきがたの人ひとですか?

N4
15/12/2025379
どの血液型の人ですか?
0:00

この人ひとは、いつも仕事しごとや勉強べんきょうをきちんとしたいと思おもっています。にぎやかな場所ばしょより、静しずかな場所ばしょが好すきで、集中しゅうちゅうしたいときは一人ひとりでいることが多おおいです。友ともだちにすぐ心こころを開ひらくわけではありませんが、一度いちど信しんじるととても丁寧ていねいに接せっします。グループの中なかではあまり話はなさず、周まわりをよく見みながら人ひとの気持きもちを考かんがえるタイプです。時間じかんを大切たいせつにし、約束やくそくの時間じかんより早はやく来くることもあります。
さて、この人ひとの血液型けつえきがたはなんでしょうか?

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N555%
N426%
N316%
N23%
N10%

Từ vựng (42)

人ひと
ngườidanh từ
いつも
luôn luônphó từ
仕事しごと
công việcdanh từ
勉強べんきょう
học tậpdanh từ
きちんと
cẩn thận, ngăn nắpphó từ
思おもう
nghĩđộng từ
にぎやかN5
náo nhiệttính từ đuôi な
場所ばしょ
địa điểmdanh từ
静しずかN5
yên tĩnhtính từ đuôi な
好すきN5
thíchtính từ đuôi な
集中しゅうちゅうする
tập trungđộng từ
一人ひとり
một mìnhdanh từ
いるN5
ở, cóđộng từ
多おおいN5
nhiềutính từ đuôi い
友ともだち
bạn bèdanh từ
すぐN1
ngay lập tứcphó từ
心こころ
trái tim, tâm hồndanh từ
開ひらく
mởđộng từ
わけではない
không hẳn làcấu trúc ngữ pháp
一度いちどN4
một lầnphó từ
信しんじるN3
tin tưởngđộng từ
とても
rấtphó từ
丁寧ていねいN4
lịch sự, cẩn thậntính từ đuôi な
接せっするN2
tiếp xúcđộng từ
グループN3
nhómdanh từ
中なかN3
trongdanh từ
あまり
không...lắmphó từ
話はなすN5
nói chuyệnđộng từ
周まわり
xung quanhdanh từ
見みるN5
nhìnđộng từ
人ひと
ngườidanh từ
気持きもち
cảm xúc, tâm trạngdanh từ
考かんがえるN4
suy nghĩđộng từ
タイプN4
kiểu, loạidanh từ
時間じかん
thời giandanh từ
大切たいせつN5
quan trọngtính từ đuôi な
約束やくそくN4
lời hứa, cuộc hẹndanh từ
早はやく
sớmphó từ
来くる
đếnđộng từ
血液型けつえきがた
nhóm máudanh từ
なん
gìđại từ
でしょうか
nhỉ, không (dùng để hỏi)cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp (7)

Động từ thể たい + と 思うN5
Diễn tả mong muốn, ý định của người nói về việc muốn làm gì đó.この人は、いつも仕事や勉強をきちんとしたいと思っています。
Danh từ より、~N4
Mẫu câu so sánh, dùng để đối chiếu hai đối tượng, nghĩa là “so với… thì…”.にぎやかな場所より、静かな場所が好きで、集中したいときは一人でいることが多いです。
Động từ thể る + ことが多いN4
Diễn tả hành động thường xuyên xảy ra, “thường hay…”.集中したいときは一人でいることが多いです。
~わけではないN3
Dùng để phủ định một phần, nghĩa là “không hẳn là…”, “không phải là…”.友だちにすぐ心を開くわけではありませんが、一度信じるととても丁寧に接します。
Động từ thể ない + ずN2
Dạng văn viết, mang nghĩa phủ định, “không…”.グループの中ではあまり話さず、周りをよく見ながら人の気持ちを考えるタイプです。
Danh từ の中でN4
Diễn tả phạm vi trong nhóm, trong số…グループの中ではあまり話さず、周りをよく見ながら人の気持ちを考えるタイプです。
Động từ thể る + こともあるN4
Diễn tả khả năng, “cũng có khi…”, “cũng có lúc…”.約束の時間より早く来ることもあります。

Câu hỏi

1/0

Bài báo liên quan