Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
マリア・コリーナ・マチャドさん、ノーベル平和賞をもらう

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

マリア・コリーナ・マチャドさん、ノーベル平和賞へいわしょうをもらう

N5
11/10/20251799
マリア・コリーナ・マチャドさん、ノーベル平和賞をもらう
0:00

ノルウェーの ノーベル賞ノーベルしょう 委員会いいんかいは、2025年ねんの ノーベル平和賞ノーベルへいわしょうを マリア・コリーナ・マチャドさんに あげると 言いいました。
マチャドさんは、ベネズエラで 人々ひとびとの 権利けんりを 守まもる 仕事しごとを しました。だから、賞しょうを もらいます。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N525%
N417%
N350%
N20%
N18%

Từ vựng (14)

ノルウェー
Na Uydanh từ
ノーベル賞しょう
Giải Nobeldanh từ
委員会いいんかい
Ủy bandanh từ
平和賞へいわしょう
Giải Nobel Hòa bìnhdanh từ
あげるN5
trao, tặngđộng từ
言いうN5
nóiđộng từ
ベネズエラ
Venezueladanh từ
人々ひとびと
người dândanh từ
権利けんりN3
quyền lợidanh từ
守まもる
bảo vệđộng từ
仕事しごと
công việcdanh từ
だから
vì vậyliên từ
賞しょう
giải thưởngdanh từ
もらうN5
nhậnđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + は + thông tin + です N5
Mẫu câu này dùng để nêu chủ đề của câu và cung cấp thông tin về chủ đề đó.ノルウェーの ノーベル賞 委員会は、2025年の ノーベル平和賞を マリア・コリーナ・マチャドさんに あげると 言いました。
Danh từ + に N5
Trợ từ "に" chỉ đối tượng nhận hành động (trong câu này là người nhận giải thưởng).2025年の ノーベル平和賞を マリア・コリーナ・マチャドさんに あげると 言いました。
Danh từ + の + Danh từ N5
Cấu trúc này dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau, thể hiện sự sở hữu hoặc quan hệ giữa hai danh từ.ベネズエラで 人々の 権利を 守る 仕事を しました。
Động từ thể từ điển + ためにN5
Diễn tả mục đích, nghĩa là "để làm gì đó". (Trong câu này, ý nghĩa mục đích được thể hiện qua "人々の 権利を 守る 仕事", tuy không trực tiếp dùng "ために", nhưng cấu trúc "守る 仕事" là danh từ hóa động từ để chỉ mục đích công việc.)ベネズエラで 人々の 権利を 守る 仕事を しました。
だから、~N5
"だから" dùng để nêu kết quả, lý do, có nghĩa là "vì vậy", "do đó".だから、賞を もらいます。

Câu hỏi

ノーベル平和賞へいわしょうを もらう人ひとは だれですか。

1/5
Aノルウェーの 委員会
Bマリア・コリーナ・マチャドさん
C日本の 先生
Dアメリカの 大統領

Bài báo liên quan