Diễn tả ý suy đoán, phán đoán của người nói dựa trên thông tin, bằng chứng khách quan (được cho là, được nghĩ là...).フィリピンで、特殊詐欺をしたと考えられる日本人5人が警察に捕まりました。
Danh từ + によるとN4
Diễn tả nguồn thông tin, "theo như...", "dựa theo...".フィリピンの入国管理局によると、5人は「JPドラゴン」というグループのメンバーだと考えられています。
Danh từ + などN4
Dùng để liệt kê, đưa ra ví dụ tiêu biểu, "như là...", "v.v...".この場所から、日本人の名前や住所、電話番号などが書いてある紙が見つかりました。
Động từ thể て + いますN4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.日本の警察は、5人が日本に電話をかけて特殊詐欺をしていたと考えて、調べています。