Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
フィリピンで日本人5人がつかまる だましのグループのリスト見つかる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

フィリピンで日本人にほんじん5人にんがつかまる だましのグループのリスト見みつかる

N4
11/10/202560
フィリピンで日本人5人がつかまる だましのグループのリスト見つかる
0:00

フィリピンで、特殊詐欺とくしゅさぎをしたと考かんがえられる日本人にほんじん5人にんが警察けいさつに捕つかまりました。特殊詐欺とくしゅさぎは、うそを言いってお金かねを取とる犯罪はんざいです。
フィリピンの入国管理局にゅうこくかんりきょくによると、5人にんは「JPドラゴン」というグループのメンバーだと考かんがえられています。7日なのかにフィリピンのケソン州けそんしゅうで捕つかまりました。
この場所ばしょから、日本人にほんじんの名前なまえや住所じゅうしょ、電話番号でんわばんごうなどが書かいてある紙かみが見みつかりました。「ダンナ」や「若わかい」などと手てで書かいてありました。
日本にほんの警察けいさつは、5人にんが日本にほんに電話でんわをかけて特殊詐欺とくしゅさぎをしていたと考かんがえて、調しらべています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N547%
N422%
N325%
N23%
N13%

Từ vựng (25)

フィリピン
Philippinesdanh từ
特殊詐欺とくしゅさぎ
lừa đảo đặc biệtdanh từ
日本人にほんじん
người Nhậtdanh từ
警察けいさつ
cảnh sátdanh từ
捕つかまるN3
bị bắtđộng từ
うそN3
lời nói dốidanh từ
お金かねN5
tiềndanh từ
取とる
lấyđộng từ
犯罪はんざい
tội phạmdanh từ
入国管理局にゅうこくかんりきょく
cục quản lý nhập cảnhdanh từ
グループN3
nhómdanh từ
メンバーN3
thành viêndanh từ
考かんがえる
suy nghĩđộng từ
ケソン州けそんしゅう
tỉnh Quezondanh từ
場所ばしょN4
địa điểmdanh từ
名前なまえN5
têndanh từ
住所じゅうしょN4
địa chỉdanh từ
電話番号でんわばんごう
số điện thoạidanh từ
見みつかるN4
được tìm thấyđộng từ
紙かみN5
giấydanh từ
書かくN5
viếtđộng từ
手てN5
taydanh từ
日本にほん
Nhật Bảndanh từ
電話でんわをかける
gọi điện thoạiđộng từ
調しらべるN4
điều trađộng từ

Ngữ pháp (4)

Động từ thể た + と考えられる N4
Diễn tả ý suy đoán, phán đoán của người nói dựa trên thông tin, bằng chứng khách quan (được cho là, được nghĩ là...).フィリピンで、特殊詐欺をしたと考えられる日本人5人が警察に捕まりました。
Danh từ + によるとN4
Diễn tả nguồn thông tin, "theo như...", "dựa theo...".フィリピンの入国管理局によると、5人は「JPドラゴン」というグループのメンバーだと考えられています。
Danh từ + などN4
Dùng để liệt kê, đưa ra ví dụ tiêu biểu, "như là...", "v.v...".この場所から、日本人の名前や住所、電話番号などが書いてある紙が見つかりました。
Động từ thể て + いますN4
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài.日本の警察は、5人が日本に電話をかけて特殊詐欺をしていたと考えて、調べています。

Câu hỏi

フィリピンで捕つかまった日本人にほんじんは何人なんにんですか。

1/5
A3人
B4人
C5人
D6人

Bài báo liên quan