Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
ルーブル美術館で宝石がぬすまれる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

ルーブル美術館びじゅつかんで宝石ほうせきがぬすまれる

N3
25/10/2025442
ルーブル美術館で宝石がぬすまれる
0:00

フランスのパリにあるルーブル美術館びじゅつかんで、6月ろくがつ19日じゅうくにちに4人にんのグループが宝石ほうせきなどをぬすんでにげました。フランスのニュースでは、にげている犯人はんにんのようすがうつっているビデオが見みつかったと伝つたえました。
このビデオは、美術館びじゅつかんの警備員けいびいんがとったものです。ビデオには、2人りの人ひとがクレーンにのって下したにおりて、どこかへ行いくようすが見みえます。この2人りは、ぬすみをした犯人はんにんだと考かんがえられています。
犯人はんにんたちは、クレーンを使つかって2かいのまどから中なかに入はいりました。そして、宝石ほうせきをぬすんで、クレーンで下したにおりてにげました。ビデオには、黄色きいろいベストを着きている人ひとも見みえます。
ニュースによると、現場げんばには黄色きいろいベストがのこっていて、DNAも見みつかりました。今、警察けいさつが犯人はんにんをさがしています。

Nguồn: News-ntv
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N544%
N422%
N322%
N23%
N19%

Từ vựng (23)

フランス
Phápdanh từ
パリ
Parisdanh từ
ルーブル美術館びじゅつかん
Bảo tàng Louvredanh từ
グループN3
Nhómdanh từ
宝石ほうせきN3
Đá quýdanh từ
ぬすむ
Ăn cắpđộng từ
にげるN4
Chạy trốnđộng từ
フランスのニュース
Tin tức của Phápdanh từ
にげているN4
Đang chạy trốnđộng từ
犯人はんにん
Tội phạmdanh từ
うつる
Được quay, được chụpđộng từ
ビデオ
Videodanh từ
見みつかるN5
Được tìm thấyđộng từ
伝つたえる
Truyền đạtđộng từ
警備員けいびいん
Nhân viên bảo vệdanh từ
下したにおりる
Xuống dướiđộng từ
使つかうN5
Sử dụngđộng từ
まど
Cửa sổdanh từ
着きる
Mặcđộng từ
現場げんばN5
Hiện trườngdanh từ
見みつかるN5
Được tìm thấyđộng từ
警察けいさつ
Cảnh sátdanh từ
さがす
Tìm kiếmđộng từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể thường + と考えられていますN4
Diễn tả ý kiến, phán đoán được cho là đúng, thường dùng trong văn viết, trang trọng.この2人は、ぬすみをした犯人だと考えられています。
Danh từ + のようすN4
Dùng để diễn tả trạng thái, tình hình của sự vật, sự việc.にげている犯人のようすがうつっているビデオが見つかったと伝えました。
Động từ thể thường + ようです N4
Diễn tả sự suy đoán dựa trên thông tin, cảm nhận, hoặc quan sát được.どこかへ行くようすが見えます。

Câu hỏi

ルーブル美術館びじゅつかんで何が起おこりましたか。

1/5
A火事が起こった
B宝石がぬすまれた
C新しい展示が始まった
D有名な絵が見つかった

Bài báo liên quan