Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
todai.easylife@gmail.com
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
カナダの軍艦がはじめて横須賀に来ました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

カナダの軍艦ぐんかんがはじめて横須賀よこすかに来きました

N4
21/11/2025423
カナダの軍艦がはじめて横須賀に来ました
0:00

カナダの軍艦ぐんかんが、神奈川県かながわけん横須賀市よこすかしの海上自衛隊かいじょうじえいたいの基地きちに来きました。カナダの軍艦ぐんかんがこの基地きちに来きたのは初はじめてです。
この軍艦ぐんかんは、今年ことし9月がつ、日本にほんの近ちかくの海うみで、北朝鮮きたちょうせんの船ふねが海うみの上うえでほかの船ふねから物ものを受うけ取とる「瀬取りせどり」をしていないか見みていました。国連こくれんは、北朝鮮きたちょうせんの船ふねが瀬取りせどりをすることを禁止きんししています。
この軍艦ぐんかんは2021年ねんにできました。長ながさは約やく100m、重おもさは約やく6600tです。船ふねの中なかには、手術しゅじゅつができる部屋へやがあり ます。船ふねが長ながい間あいだ海うみに出でているとき、曜日ようびがわからなくならないように、乗組員のりくみいんは毎週日曜日まいしゅうにちようびにみんなでアイスクリームを食たべることにしています。
カナダの軍艦ぐんかんは、日本にほんの自衛隊じえいたいなどと一緒いっしょに訓練くんれんをして、インド太平洋たいへいようの地域ちいきで4か月間かげつかん仕事しごとをしました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N557%
N45%
N329%
N22%
N17%

Từ vựng (18)

軍艦ぐんかんN3
tàu chiếndanh từ
神奈川県かながわけん
tỉnh Kanagawadanh từ
横須賀市よこすかし
thành phố Yokosukadanh từ
海上自衛隊かいじょうじえいたい
lực lượng phòng vệ biểndanh từ
基地きちN2
căn cứdanh từ
北朝鮮きたちょうせん
Triều Tiêndanh từ
船ふね
tàudanh từ
物ものN5
đồ vậtdanh từ
受うけ取とる
nhậnđộng từ
瀬取りせどり
hành động chuyển hàng hóa giữa các tàu trên biểndanh từ
部屋へや
phòngdanh từ
乗組員のりくみいん
thủy thủ đoàndanh từ
毎週まいしゅう
hàng tuầnphó từ
アイスクリーム
kemdanh từ
自衛隊じえいたい
lực lượng phòng vệdanh từ
訓練くんれん
huấn luyệndanh từ
インド太平洋たいへいよう
Ấn Độ Dương - Thái Bình Dươngdanh từ
地域ちいき
khu vựcdanh từ

Ngữ pháp (6)

Danh từ + は + thông tin + ですN5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, nhấn mạnh thông tin về danh từ đứng trước nó.カナダの軍艦がこの基地に来たのは初めてです。
Động từ thể て + いますN5
Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài trong hiện tại.北朝鮮の船が海の上でほかの船から物を受け取る「瀬取り」をしていないか見ていました。
Động từ thể こと + を + 禁止していますN4
Diễn tả việc cấm một hành động nào đó.国連は、北朝鮮の船が瀬取りをすることを禁止しています。
Động từ thể từ điển + ようにN3
Diễn tả mục đích, để cho, nhằm tránh hoặc đạt được điều gì đó.曜日がわからなくならないように、乗組員は毎週日曜日にみんなでアイスクリームを食べることにしています。
Động từ thể từ điển + ことにしていますN3
Diễn tả thói quen hoặc quy tắc do chính chủ thể thiết lập.乗組員は毎週日曜日にみんなでアイスクリームを食べることにしています。
Danh từ + などN4
Dùng để liệt kê, ví dụ như, v.v.カナダの軍艦は、日本の自衛隊などと一緒に訓練をして、インド太平洋の地域で4か月間仕事をしました。

Câu hỏi

カナダの軍艦ぐんかんが横須賀市よこすかしの海上自衛隊かいじょうじえいたいの基地きちに来きたのはどうして特別とくべつですか。

1/5
A初めて来たから
B毎年来ているから
C日本の船だから
D北朝鮮の船だから

Bài báo liên quan